Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 1997

Thứ Bảy, ngày 14/11 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 13 Tháng 12, 1997 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/12/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 13/12/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/12/1997

Ngày 13/12/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/12/1997 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Đinh Sửu (14/11/1997 âm lịch).

Ngày 13/12/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 13/12/1997 là thứ mấy?

Ngày 13/12/1997 là thứ bảy.

Ngày 13/12/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/12/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›