Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 1997

Thứ Sáu, ngày 27/11 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 26 Tháng 12, 1997 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Mãn · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/12/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 26/12/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/12/1997

Ngày 26/12/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/12/1997 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Đinh Sửu (27/11/1997 âm lịch).

Ngày 26/12/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 26/12/1997 là thứ mấy?

Ngày 26/12/1997 là thứ sáu.

Ngày 26/12/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn (tốt), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/12/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›