Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 12 năm 1997

Thứ Sáu, ngày 13/11 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 12 Tháng 12, 1997 Thứ Sáu
Âm lịch 13 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/12/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 12/12/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/12/1997

Ngày 12/12/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/12/1997 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Đinh Sửu (13/11/1997 âm lịch).

Ngày 12/12/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 12/12/1997 là thứ mấy?

Ngày 12/12/1997 là thứ sáu.

Ngày 12/12/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/12/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›