Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 1997

Thứ Tư, ngày 3/12 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 31 Tháng 12, 1997 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/12/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 31/12/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/12/1997

Ngày 31/12/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 31/12/1997 dương lịch là ngày 3 tháng Chạp năm Đinh Sửu (3/12/1997 âm lịch).

Ngày 31/12/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 31/12/1997 là thứ mấy?

Ngày 31/12/1997 là thứ tư.

Ngày 31/12/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/12/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›