Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 1997

Chủ Nhật, ngày 22/11 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 21 Tháng 12, 1997 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/12/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 21/12/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/12/1997

Ngày 21/12/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 21/12/1997 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Đinh Sửu (22/11/1997 âm lịch).

Ngày 21/12/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 21/12/1997 là thứ mấy?

Ngày 21/12/1997 là chủ nhật.

Ngày 21/12/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/12/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›