Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 12 năm 1997

Thứ Ba, ngày 3/11 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 2 Tháng 12, 1997 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/12/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 2/12/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/12/1997

Ngày 2/12/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/12/1997 dương lịch là ngày 3 tháng Mười một năm Đinh Sửu (3/11/1997 âm lịch).

Ngày 2/12/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 2/12/1997 là thứ mấy?

Ngày 2/12/1997 là thứ ba.

Ngày 2/12/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/12/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›