Xem tuổi · năm Nhâm Ngọ

Năm 2182 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2182 Nhâm Ngọ (từ Tết 3/2/2182), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2182

2161 Tân Dậu 2158 Mậu Ngọ 2152 Nhâm Tý 2149 Kỷ Dậu 2140 Canh Tý 2134 Giáp Ngọ 2125 Ất Dậu 2124 Giáp Thân 2122 Nhâm Ngọ 2116 Bính Tý 2113 Quý Dậu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2182?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2163 Quý Hợi20–Nhì NghiPhạm
2162 Nhâm Tuất21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2161 Tân Dậu22–Tứ Tấn Tài–
2160 Canh Thân23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2159 Kỷ Mùi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2158 Mậu Ngọ25–Nhất Cát–
2157 Đinh Tỵ26PhạmNhì Nghi–
2156 Bính Thìn27–Tam Địa Sát (xấu)–
2155 Ất Mão28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2154 Giáp Dần29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2153 Quý Sửu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2152 Nhâm Tý31–Tứ Tấn Tài–
2151 Tân Hợi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2150 Canh Tuất33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2149 Kỷ Dậu34–Nhất Cát–
2148 Mậu Thân35PhạmNhì Nghi–
2147 Đinh Mùi36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2146 Bính Ngọ37PhạmTứ Tấn Tài–
2145 Ất Tỵ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2144 Giáp Thìn39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2143 Quý Mão40–Tứ Tấn TàiPhạm
2142 Nhâm Dần41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2141 Tân Sửu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2140 Canh Tý43–Nhất Cát–
2139 Kỷ Hợi44PhạmNhì NghiPhạm
2138 Mậu Tuất45–Tam Địa Sát (xấu)–
2137 Đinh Dậu46PhạmTứ Tấn Tài–
2136 Bính Thân47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2135 Ất Mùi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2134 Giáp Ngọ49–Nhất Cát–
2133 Quý Tỵ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2132 Nhâm Thìn51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2131 Tân Mão52–Nhất CátPhạm
2130 Canh Dần53PhạmNhì Nghi–
2129 Kỷ Sửu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2128 Mậu Tý55PhạmTứ Tấn Tài–
2127 Đinh Hợi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2126 Bính Tuất57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2125 Ất Dậu58–Nhất Cát–
2124 Giáp Thân59–Nhì Nghi–
2123 Quý Mùi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2122 Nhâm Ngọ61–Nhất Cát–
2121 Tân Tỵ62PhạmNhì Nghi–
2120 Canh Thìn63–Tam Địa Sát (xấu)–
2119 Kỷ Mão64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2118 Mậu Dần65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2117 Đinh Sửu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2116 Bính Tý67–Nhất Cát–
2115 Ất Hợi68–Nhì NghiPhạm
2114 Giáp Tuất69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2113 Quý Dậu70–Nhất Cát–
2112 Nhâm Thân71PhạmNhì Nghi–
2111 Tân Mùi72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2110 Canh Ngọ73PhạmTứ Tấn Tài–
2109 Kỷ Tỵ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2108 Mậu Thìn75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›