Xem tuổi · con ngựa
Tuổi Ngọ tam hợp với Tuất, Dần, lục hợp với Mùi; nằm trong nhóm tứ hành xung Tý – Mão – Ngọ – Dậu, xung mạnh nhất với Tý.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh (nạp âm) |
|---|---|---|
| 1930 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ (Thổ) |
| 1942 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc (Mộc) |
| 1954 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim (Kim) |
| 1966 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy (Thủy) |
| 1978 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) |
| 1990 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ (Thổ) |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc (Mộc) |
| 2014 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim (Kim) |
| 2026 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy (Thủy) |
| 2038 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) |
Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh từ 1/1 đến trước Tết thuộc năm âm lịch trước. Bấm vào năm để xem ngày Tết của năm đó.
12 địa chi chia thành ba nhóm tứ hành xung: Dần – Thân – Tỵ – Hợi, Tý – Ngọ – Mão – Dậu, Thìn – Tuất – Sửu – Mùi. Trong mỗi nhóm, hai tuổi đối diện nhau là lục xung, xung mạnh nhất (Tý – Ngọ, Mão – Dậu, Dần – Thân, Tỵ – Hợi, Thìn – Tuất, Sửu – Mùi). Ngược lại, tam hợp (Thân – Tý – Thìn, Dần – Ngọ – Tuất, Tỵ – Dậu – Sửu, Hợi – Mão – Mùi) và lục hợp (Tý – Sửu, Dần – Hợi, Mão – Tuất, Thìn – Dậu, Tỵ – Thân, Ngọ – Mùi) được xem là hợp. Lục hại và tương hình là những cặp dân gian cho là dễ bất hòa.
Đây là quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo. Muốn xem hai năm sinh cụ thể, gồm cả thiên can và ngũ hành nạp âm, dùng xem tuổi vợ chồng.