Xem tuổi · con rắn
Tuổi Tỵ tam hợp với Dậu, Sửu, lục hợp với Thân; nằm trong nhóm tứ hành xung Dần – Tỵ – Thân – Hợi, xung mạnh nhất với Hợi.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh (nạp âm) |
|---|---|---|
| 1941 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim (Kim) |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy (Thủy) |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa (Hỏa) |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ (Thổ) |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc (Mộc) |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim (Kim) |
| 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy (Thủy) |
| 2025 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa (Hỏa) |
| 2037 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ (Thổ) |
Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh từ 1/1 đến trước Tết thuộc năm âm lịch trước. Bấm vào năm để xem ngày Tết của năm đó.
12 địa chi chia thành ba nhóm tứ hành xung: Dần – Thân – Tỵ – Hợi, Tý – Ngọ – Mão – Dậu, Thìn – Tuất – Sửu – Mùi. Trong mỗi nhóm, hai tuổi đối diện nhau là lục xung, xung mạnh nhất (Tý – Ngọ, Mão – Dậu, Dần – Thân, Tỵ – Hợi, Thìn – Tuất, Sửu – Mùi). Ngược lại, tam hợp (Thân – Tý – Thìn, Dần – Ngọ – Tuất, Tỵ – Dậu – Sửu, Hợi – Mão – Mùi) và lục hợp (Tý – Sửu, Dần – Hợi, Mão – Tuất, Thìn – Dậu, Tỵ – Thân, Ngọ – Mùi) được xem là hợp. Lục hại và tương hình là những cặp dân gian cho là dễ bất hòa.
Đây là quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo. Muốn xem hai năm sinh cụ thể, gồm cả thiên can và ngũ hành nạp âm, dùng xem tuổi vợ chồng.