Xem tuổi · con trâu
Tuổi Sửu tam hợp với Tỵ, Dậu, lục hợp với Tý; nằm trong nhóm tứ hành xung Sửu – Thìn – Mùi – Tuất, xung mạnh nhất với Mùi.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh (nạp âm) |
|---|---|---|
| 1937 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy (Thủy) |
| 1949 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa (Hỏa) |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ (Thổ) |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc (Mộc) |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim (Kim) |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy (Thủy) |
| 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa (Hỏa) |
| 2021 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ (Thổ) |
| 2033 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc (Mộc) |
Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh từ 1/1 đến trước Tết thuộc năm âm lịch trước. Bấm vào năm để xem ngày Tết của năm đó.
12 địa chi chia thành ba nhóm tứ hành xung: Dần – Thân – Tỵ – Hợi, Tý – Ngọ – Mão – Dậu, Thìn – Tuất – Sửu – Mùi. Trong mỗi nhóm, hai tuổi đối diện nhau là lục xung, xung mạnh nhất (Tý – Ngọ, Mão – Dậu, Dần – Thân, Tỵ – Hợi, Thìn – Tuất, Sửu – Mùi). Ngược lại, tam hợp (Thân – Tý – Thìn, Dần – Ngọ – Tuất, Tỵ – Dậu – Sửu, Hợi – Mão – Mùi) và lục hợp (Tý – Sửu, Dần – Hợi, Mão – Tuất, Thìn – Dậu, Tỵ – Thân, Ngọ – Mùi) được xem là hợp. Lục hại và tương hình là những cặp dân gian cho là dễ bất hòa.
Đây là quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo. Muốn xem hai năm sinh cụ thể, gồm cả thiên can và ngũ hành nạp âm, dùng xem tuổi vợ chồng.