Xem tuổi · con hổ
Tuổi Dần tam hợp với Ngọ, Tuất, lục hợp với Hợi; nằm trong nhóm tứ hành xung Dần – Tỵ – Thân – Hợi, xung mạnh nhất với Thân.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh (nạp âm) |
|---|---|---|
| 1938 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ (Thổ) |
| 1950 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc (Mộc) |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim (Kim) |
| 1974 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy (Thủy) |
| 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa (Hỏa) |
| 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ (Thổ) |
| 2010 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc (Mộc) |
| 2022 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim (Kim) |
| 2034 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy (Thủy) |
Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh từ 1/1 đến trước Tết thuộc năm âm lịch trước. Bấm vào năm để xem ngày Tết của năm đó.
12 địa chi chia thành ba nhóm tứ hành xung: Dần – Thân – Tỵ – Hợi, Tý – Ngọ – Mão – Dậu, Thìn – Tuất – Sửu – Mùi. Trong mỗi nhóm, hai tuổi đối diện nhau là lục xung, xung mạnh nhất (Tý – Ngọ, Mão – Dậu, Dần – Thân, Tỵ – Hợi, Thìn – Tuất, Sửu – Mùi). Ngược lại, tam hợp (Thân – Tý – Thìn, Dần – Ngọ – Tuất, Tỵ – Dậu – Sửu, Hợi – Mão – Mùi) và lục hợp (Tý – Sửu, Dần – Hợi, Mão – Tuất, Thìn – Dậu, Tỵ – Thân, Ngọ – Mùi) được xem là hợp. Lục hại và tương hình là những cặp dân gian cho là dễ bất hòa.
Đây là quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo. Muốn xem hai năm sinh cụ thể, gồm cả thiên can và ngũ hành nạp âm, dùng xem tuổi vợ chồng.