Xem tuổi · năm Quý Mùi

Năm 2183 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2183 Quý Mùi (từ Tết 24/1/2183), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2183

2164 Giáp Tý 2162 Nhâm Tuất 2153 Quý Sửu 2150 Canh Tuất 2144 Giáp Thìn 2141 Tân Sửu 2132 Nhâm Thìn 2126 Bính Tuất 2125 Ất Dậu 2117 Đinh Sửu 2116 Bính Tý 2114 Giáp Tuất

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2183?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2164 Giáp Tý20–Nhì Nghi–
2163 Quý Hợi21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2162 Nhâm Tuất22–Tứ Tấn Tài–
2161 Tân Dậu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2160 Canh Thân24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2159 Kỷ Mùi25–Nhất CátPhạm
2158 Mậu Ngọ26PhạmNhì Nghi–
2157 Đinh Tỵ27–Tam Địa Sát (xấu)–
2156 Bính Thìn28PhạmTứ Tấn Tài–
2155 Ất Mão29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2154 Giáp Dần30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2153 Quý Sửu31–Tứ Tấn Tài–
2152 Nhâm Tý32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2151 Tân Hợi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2150 Canh Tuất34–Nhất Cát–
2149 Kỷ Dậu35PhạmNhì Nghi–
2148 Mậu Thân36–Tam Địa Sát (xấu)–
2147 Đinh Mùi37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2146 Bính Ngọ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2145 Ất Tỵ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2144 Giáp Thìn40–Tứ Tấn Tài–
2143 Quý Mão41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2142 Nhâm Dần42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2141 Tân Sửu43–Nhất Cát–
2140 Canh Tý44PhạmNhì Nghi–
2139 Kỷ Hợi45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2138 Mậu Tuất46PhạmTứ Tấn Tài–
2137 Đinh Dậu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2136 Bính Thân48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2135 Ất Mùi49–Nhất CátPhạm
2134 Giáp Ngọ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2133 Quý Tỵ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2132 Nhâm Thìn52–Nhất Cát–
2131 Tân Mão53PhạmNhì NghiPhạm
2130 Canh Dần54–Tam Địa Sát (xấu)–
2129 Kỷ Sửu55PhạmTứ Tấn Tài–
2128 Mậu Tý56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2127 Đinh Hợi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2126 Bính Tuất58–Nhất Cát–
2125 Ất Dậu59–Nhì Nghi–
2124 Giáp Thân60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2123 Quý Mùi61–Nhất CátPhạm
2122 Nhâm Ngọ62PhạmNhì Nghi–
2121 Tân Tỵ63–Tam Địa Sát (xấu)–
2120 Canh Thìn64PhạmTứ Tấn Tài–
2119 Kỷ Mão65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2118 Mậu Dần66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2117 Đinh Sửu67–Nhất Cát–
2116 Bính Tý68–Nhì Nghi–
2115 Ất Hợi69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2114 Giáp Tuất70–Nhất Cát–
2113 Quý Dậu71PhạmNhì Nghi–
2112 Nhâm Thân72–Tam Địa Sát (xấu)–
2111 Tân Mùi73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2110 Canh Ngọ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›