Xem tuổi · năm Giáp Thân

Năm 2184 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2184 Giáp Thân (từ Tết 12/2/2184), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2184

2165 Ất Sửu 2163 Quý Hợi 2160 Canh Thân 2151 Tân Hợi 2145 Ất Tỵ 2136 Bính Thân 2133 Quý Tỵ 2127 Đinh Hợi 2124 Giáp Thân 2117 Đinh Sửu 2115 Ất Hợi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2184?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2165 Ất Sửu20–Nhì Nghi–
2164 Giáp Tý21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2163 Quý Hợi22–Tứ Tấn Tài–
2162 Nhâm Tuất23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2161 Tân Dậu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2160 Canh Thân25–Nhất Cát–
2159 Kỷ Mùi26PhạmNhì Nghi–
2158 Mậu Ngọ27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2157 Đinh Tỵ28PhạmTứ Tấn Tài–
2156 Bính Thìn29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2155 Ất Mão30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2154 Giáp Dần31–Tứ Tấn TàiPhạm
2153 Quý Sửu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2152 Nhâm Tý33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2151 Tân Hợi34–Nhất Cát–
2150 Canh Tuất35PhạmNhì NghiPhạm
2149 Kỷ Dậu36–Tam Địa Sát (xấu)–
2148 Mậu Thân37PhạmTứ Tấn Tài–
2147 Đinh Mùi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2146 Bính Ngọ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2145 Ất Tỵ40–Tứ Tấn Tài–
2144 Giáp Thìn41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2143 Quý Mão42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2142 Nhâm Dần43–Nhất CátPhạm
2141 Tân Sửu44PhạmNhì Nghi–
2140 Canh Tý45–Tam Địa Sát (xấu)–
2139 Kỷ Hợi46PhạmTứ Tấn Tài–
2138 Mậu Tuất47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2137 Đinh Dậu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2136 Bính Thân49–Nhất Cát–
2135 Ất Mùi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2134 Giáp Ngọ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2133 Quý Tỵ52–Nhất Cát–
2132 Nhâm Thìn53PhạmNhì Nghi–
2131 Tân Mão54–Tam Địa Sát (xấu)–
2130 Canh Dần55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2129 Kỷ Sửu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2128 Mậu Tý57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2127 Đinh Hợi58–Nhất Cát–
2126 Bính Tuất59–Nhì NghiPhạm
2125 Ất Dậu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2124 Giáp Thân61–Nhất Cát–
2123 Quý Mùi62PhạmNhì Nghi–
2122 Nhâm Ngọ63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2121 Tân Tỵ64PhạmTứ Tấn Tài–
2120 Canh Thìn65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2119 Kỷ Mão66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2118 Mậu Dần67–Nhất CátPhạm
2117 Đinh Sửu68–Nhì Nghi–
2116 Bính Tý69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2115 Ất Hợi70–Nhất Cát–
2114 Giáp Tuất71PhạmNhì NghiPhạm
2113 Quý Dậu72–Tam Địa Sát (xấu)–
2112 Nhâm Thân73PhạmTứ Tấn Tài–
2111 Tân Mùi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2110 Canh Ngọ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›