Xem tuổi · năm Ất Dậu

Năm 2185 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2185 Ất Dậu (từ Tết 31/1/2185), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2185

2164 Giáp Tý 2161 Tân Dậu 2155 Ất Mão 2152 Nhâm Tý 2143 Quý Mão 2137 Đinh Dậu 2128 Mậu Tý 2127 Đinh Hợi 2125 Ất Dậu 2119 Kỷ Mão 2116 Bính Tý

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2185?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2166 Bính Dần20–Nhì NghiPhạm
2165 Ất Sửu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2164 Giáp Tý22–Tứ Tấn Tài–
2163 Quý Hợi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2162 Nhâm Tuất24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2161 Tân Dậu25–Nhất Cát–
2160 Canh Thân26PhạmNhì Nghi–
2159 Kỷ Mùi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2158 Mậu Ngọ28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2157 Đinh Tỵ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2156 Bính Thìn30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2155 Ất Mão31–Tứ Tấn Tài–
2154 Giáp Dần32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2153 Quý Sửu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2152 Nhâm Tý34–Nhất Cát–
2151 Tân Hợi35PhạmNhì Nghi–
2150 Canh Tuất36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2149 Kỷ Dậu37PhạmTứ Tấn Tài–
2148 Mậu Thân38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2147 Đinh Mùi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2146 Bính Ngọ40–Tứ Tấn TàiPhạm
2145 Ất Tỵ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2144 Giáp Thìn42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2143 Quý Mão43–Nhất Cát–
2142 Nhâm Dần44PhạmNhì NghiPhạm
2141 Tân Sửu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2140 Canh Tý46PhạmTứ Tấn Tài–
2139 Kỷ Hợi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2138 Mậu Tuất48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2137 Đinh Dậu49–Nhất Cát–
2136 Bính Thân50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2135 Ất Mùi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2134 Giáp Ngọ52–Nhất CátPhạm
2133 Quý Tỵ53PhạmNhì Nghi–
2132 Nhâm Thìn54–Tam Địa Sát (xấu)–
2131 Tân Mão55PhạmTứ Tấn Tài–
2130 Canh Dần56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2129 Kỷ Sửu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2128 Mậu Tý58–Nhất Cát–
2127 Đinh Hợi59–Nhì Nghi–
2126 Bính Tuất60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2125 Ất Dậu61–Nhất Cát–
2124 Giáp Thân62PhạmNhì Nghi–
2123 Quý Mùi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2121 Tân Tỵ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2120 Canh Thìn66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2119 Kỷ Mão67–Nhất Cát–
2118 Mậu Dần68–Nhì NghiPhạm
2117 Đinh Sửu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2116 Bính Tý70–Nhất Cát–
2115 Ất Hợi71PhạmNhì Nghi–
2114 Giáp Tuất72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2113 Quý Dậu73PhạmTứ Tấn Tài–
2112 Nhâm Thân74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2111 Tân Mùi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›