Xem tuổi · năm Mậu Tý

Năm 2188 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2188 Mậu Tý (từ Tết 28/1/2188), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2188

2167 Đinh Mão 2164 Giáp Tý 2158 Mậu Ngọ 2155 Ất Mão 2146 Bính Ngọ 2140 Canh Tý 2131 Tân Mão 2130 Canh Dần 2128 Mậu Tý 2122 Nhâm Ngọ 2119 Kỷ Mão

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2188?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2169 Kỷ Tỵ20–Nhì NghiPhạm
2168 Mậu Thìn21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2167 Đinh Mão22–Tứ Tấn Tài–
2166 Bính Dần23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2165 Ất Sửu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2164 Giáp Tý25–Nhất Cát–
2163 Quý Hợi26PhạmNhì Nghi–
2162 Nhâm Tuất27–Tam Địa Sát (xấu)–
2161 Tân Dậu28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2160 Canh Thân29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2159 Kỷ Mùi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2158 Mậu Ngọ31–Tứ Tấn Tài–
2157 Đinh Tỵ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2156 Bính Thìn33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2155 Ất Mão34–Nhất Cát–
2154 Giáp Dần35PhạmNhì Nghi–
2153 Quý Sửu36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2152 Nhâm Tý37PhạmTứ Tấn Tài–
2151 Tân Hợi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2150 Canh Tuất39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2149 Kỷ Dậu40–Tứ Tấn TàiPhạm
2148 Mậu Thân41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2147 Đinh Mùi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2146 Bính Ngọ43–Nhất Cát–
2145 Ất Tỵ44PhạmNhì NghiPhạm
2144 Giáp Thìn45–Tam Địa Sát (xấu)–
2143 Quý Mão46PhạmTứ Tấn Tài–
2142 Nhâm Dần47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2141 Tân Sửu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2140 Canh Tý49–Nhất Cát–
2139 Kỷ Hợi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2138 Mậu Tuất51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2137 Đinh Dậu52–Nhất CátPhạm
2136 Bính Thân53PhạmNhì Nghi–
2135 Ất Mùi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2134 Giáp Ngọ55PhạmTứ Tấn Tài–
2133 Quý Tỵ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2132 Nhâm Thìn57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2131 Tân Mão58–Nhất Cát–
2130 Canh Dần59–Nhì Nghi–
2129 Kỷ Sửu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2128 Mậu Tý61–Nhất Cát–
2127 Đinh Hợi62PhạmNhì Nghi–
2126 Bính Tuất63–Tam Địa Sát (xấu)–
2125 Ất Dậu64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2124 Giáp Thân65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2123 Quý Mùi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ67–Nhất Cát–
2121 Tân Tỵ68–Nhì NghiPhạm
2120 Canh Thìn69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2119 Kỷ Mão70–Nhất Cát–
2118 Mậu Dần71PhạmNhì Nghi–
2117 Đinh Sửu72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2116 Bính Tý73PhạmTứ Tấn Tài–
2115 Ất Hợi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2114 Giáp Tuất75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›