Xem tuổi · năm Canh Dần

Năm 2190 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2190 Canh Dần (từ Tết 5/2/2190), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2190

2171 Tân Mùi 2169 Kỷ Tỵ 2166 Bính Dần 2157 Đinh Tỵ 2151 Tân Hợi 2142 Nhâm Dần 2139 Kỷ Hợi 2133 Quý Tỵ 2130 Canh Dần 2123 Quý Mùi 2121 Tân Tỵ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2190?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2171 Tân Mùi20–Nhì Nghi–
2170 Canh Ngọ21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2169 Kỷ Tỵ22–Tứ Tấn Tài–
2168 Mậu Thìn23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2167 Đinh Mão24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2166 Bính Dần25–Nhất Cát–
2165 Ất Sửu26PhạmNhì Nghi–
2164 Giáp Tý27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2163 Quý Hợi28PhạmTứ Tấn Tài–
2162 Nhâm Tuất29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2161 Tân Dậu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2160 Canh Thân31–Tứ Tấn TàiPhạm
2159 Kỷ Mùi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2158 Mậu Ngọ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2157 Đinh Tỵ34–Nhất Cát–
2156 Bính Thìn35PhạmNhì NghiPhạm
2155 Ất Mão36–Tam Địa Sát (xấu)–
2154 Giáp Dần37PhạmTứ Tấn Tài–
2153 Quý Sửu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2152 Nhâm Tý39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2151 Tân Hợi40–Tứ Tấn Tài–
2150 Canh Tuất41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2149 Kỷ Dậu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2148 Mậu Thân43–Nhất CátPhạm
2147 Đinh Mùi44PhạmNhì Nghi–
2146 Bính Ngọ45–Tam Địa Sát (xấu)–
2145 Ất Tỵ46PhạmTứ Tấn Tài–
2144 Giáp Thìn47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2143 Quý Mão48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2142 Nhâm Dần49–Nhất Cát–
2141 Tân Sửu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2140 Canh Tý51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2139 Kỷ Hợi52–Nhất Cát–
2138 Mậu Tuất53PhạmNhì Nghi–
2137 Đinh Dậu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2136 Bính Thân55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2135 Ất Mùi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2134 Giáp Ngọ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2133 Quý Tỵ58–Nhất Cát–
2132 Nhâm Thìn59–Nhì NghiPhạm
2131 Tân Mão60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2130 Canh Dần61–Nhất Cát–
2129 Kỷ Sửu62PhạmNhì Nghi–
2128 Mậu Tý63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2127 Đinh Hợi64PhạmTứ Tấn Tài–
2126 Bính Tuất65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2125 Ất Dậu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2124 Giáp Thân67–Nhất CátPhạm
2123 Quý Mùi68–Nhì Nghi–
2122 Nhâm Ngọ69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2121 Tân Tỵ70–Nhất Cát–
2120 Canh Thìn71PhạmNhì NghiPhạm
2119 Kỷ Mão72–Tam Địa Sát (xấu)–
2118 Mậu Dần73PhạmTứ Tấn Tài–
2117 Đinh Sửu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2116 Bính Tý75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›