Xem tuổi · năm Nhâm Thìn

Năm 2192 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2192 Nhâm Thìn (từ Tết 13/2/2192), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2192

2173 Quý Dậu 2171 Tân Mùi 2162 Nhâm Tuất 2159 Kỷ Mùi 2153 Quý Sửu 2150 Canh Tuất 2141 Tân Sửu 2135 Ất Mùi 2134 Giáp Ngọ 2126 Bính Tuất 2125 Ất Dậu 2123 Quý Mùi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2192?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2173 Quý Dậu20–Nhì Nghi–
2172 Nhâm Thân21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2171 Tân Mùi22–Tứ Tấn Tài–
2170 Canh Ngọ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2169 Kỷ Tỵ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2168 Mậu Thìn25–Nhất CátPhạm
2167 Đinh Mão26PhạmNhì Nghi–
2166 Bính Dần27–Tam Địa Sát (xấu)–
2165 Ất Sửu28PhạmTứ Tấn Tài–
2164 Giáp Tý29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2163 Quý Hợi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2162 Nhâm Tuất31–Tứ Tấn Tài–
2161 Tân Dậu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2160 Canh Thân33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2159 Kỷ Mùi34–Nhất Cát–
2158 Mậu Ngọ35PhạmNhì Nghi–
2157 Đinh Tỵ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2156 Bính Thìn37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2155 Ất Mão38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2154 Giáp Dần39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2153 Quý Sửu40–Tứ Tấn Tài–
2152 Nhâm Tý41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2151 Tân Hợi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2150 Canh Tuất43–Nhất Cát–
2149 Kỷ Dậu44PhạmNhì Nghi–
2148 Mậu Thân45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2147 Đinh Mùi46PhạmTứ Tấn Tài–
2146 Bính Ngọ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2145 Ất Tỵ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2144 Giáp Thìn49–Nhất CátPhạm
2143 Quý Mão50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2142 Nhâm Dần51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2141 Tân Sửu52–Nhất Cát–
2140 Canh Tý53PhạmNhì NghiPhạm
2139 Kỷ Hợi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2138 Mậu Tuất55PhạmTứ Tấn Tài–
2137 Đinh Dậu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2136 Bính Thân57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2135 Ất Mùi58–Nhất Cát–
2134 Giáp Ngọ59–Nhì Nghi–
2133 Quý Tỵ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2132 Nhâm Thìn61–Nhất CátPhạm
2131 Tân Mão62PhạmNhì Nghi–
2130 Canh Dần63–Tam Địa Sát (xấu)–
2129 Kỷ Sửu64PhạmTứ Tấn Tài–
2128 Mậu Tý65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2127 Đinh Hợi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2126 Bính Tuất67–Nhất Cát–
2125 Ất Dậu68–Nhì Nghi–
2124 Giáp Thân69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2123 Quý Mùi70–Nhất Cát–
2122 Nhâm Ngọ71PhạmNhì Nghi–
2121 Tân Tỵ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2120 Canh Thìn73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2119 Kỷ Mão74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2118 Mậu Dần75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›