Xem tuổi · năm Ất Mùi

Năm 2195 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2195 Ất Mùi (từ Tết 10/2/2195), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2195

2176 Bính Tý 2174 Giáp Tuất 2165 Ất Sửu 2162 Nhâm Tuất 2156 Bính Thìn 2153 Quý Sửu 2144 Giáp Thìn 2138 Mậu Tuất 2137 Đinh Dậu 2129 Kỷ Sửu 2128 Mậu Tý 2126 Bính Tuất

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2195?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2176 Bính Tý20–Nhì Nghi–
2175 Ất Hợi21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2174 Giáp Tuất22–Tứ Tấn Tài–
2173 Quý Dậu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2172 Nhâm Thân24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2171 Tân Mùi25–Nhất CátPhạm
2170 Canh Ngọ26PhạmNhì Nghi–
2169 Kỷ Tỵ27–Tam Địa Sát (xấu)–
2168 Mậu Thìn28PhạmTứ Tấn Tài–
2167 Đinh Mão29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2166 Bính Dần30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2165 Ất Sửu31–Tứ Tấn Tài–
2164 Giáp Tý32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2163 Quý Hợi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2162 Nhâm Tuất34–Nhất Cát–
2161 Tân Dậu35PhạmNhì Nghi–
2160 Canh Thân36–Tam Địa Sát (xấu)–
2159 Kỷ Mùi37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2158 Mậu Ngọ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2157 Đinh Tỵ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2156 Bính Thìn40–Tứ Tấn Tài–
2155 Ất Mão41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2154 Giáp Dần42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2153 Quý Sửu43–Nhất Cát–
2152 Nhâm Tý44PhạmNhì Nghi–
2151 Tân Hợi45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2150 Canh Tuất46PhạmTứ Tấn Tài–
2149 Kỷ Dậu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2148 Mậu Thân48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2147 Đinh Mùi49–Nhất CátPhạm
2146 Bính Ngọ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2145 Ất Tỵ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2144 Giáp Thìn52–Nhất Cát–
2143 Quý Mão53PhạmNhì NghiPhạm
2142 Nhâm Dần54–Tam Địa Sát (xấu)–
2141 Tân Sửu55PhạmTứ Tấn Tài–
2140 Canh Tý56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2139 Kỷ Hợi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2138 Mậu Tuất58–Nhất Cát–
2137 Đinh Dậu59–Nhì Nghi–
2136 Bính Thân60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2135 Ất Mùi61–Nhất CátPhạm
2134 Giáp Ngọ62PhạmNhì Nghi–
2133 Quý Tỵ63–Tam Địa Sát (xấu)–
2132 Nhâm Thìn64PhạmTứ Tấn Tài–
2131 Tân Mão65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2130 Canh Dần66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2129 Kỷ Sửu67–Nhất Cát–
2128 Mậu Tý68–Nhì Nghi–
2127 Đinh Hợi69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2126 Bính Tuất70–Nhất Cát–
2125 Ất Dậu71PhạmNhì Nghi–
2124 Giáp Thân72–Tam Địa Sát (xấu)–
2123 Quý Mùi73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2122 Nhâm Ngọ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2121 Tân Tỵ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›