Xem tuổi · năm Đinh Dậu

Năm 2197 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2197 Đinh Dậu (từ Tết 17/2/2197), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2197

2176 Bính Tý 2173 Quý Dậu 2167 Đinh Mão 2164 Giáp Tý 2155 Ất Mão 2149 Kỷ Dậu 2140 Canh Tý 2139 Kỷ Hợi 2137 Đinh Dậu 2131 Tân Mão 2128 Mậu Tý

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2197?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2178 Mậu Dần20–Nhì NghiPhạm
2177 Đinh Sửu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2176 Bính Tý22–Tứ Tấn Tài–
2175 Ất Hợi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2174 Giáp Tuất24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2173 Quý Dậu25–Nhất Cát–
2172 Nhâm Thân26PhạmNhì Nghi–
2171 Tân Mùi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2170 Canh Ngọ28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2169 Kỷ Tỵ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2168 Mậu Thìn30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2167 Đinh Mão31–Tứ Tấn Tài–
2166 Bính Dần32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2165 Ất Sửu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2164 Giáp Tý34–Nhất Cát–
2163 Quý Hợi35PhạmNhì Nghi–
2162 Nhâm Tuất36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2161 Tân Dậu37PhạmTứ Tấn Tài–
2160 Canh Thân38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2159 Kỷ Mùi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2158 Mậu Ngọ40–Tứ Tấn TàiPhạm
2157 Đinh Tỵ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2156 Bính Thìn42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2155 Ất Mão43–Nhất Cát–
2154 Giáp Dần44PhạmNhì NghiPhạm
2153 Quý Sửu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2152 Nhâm Tý46PhạmTứ Tấn Tài–
2151 Tân Hợi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2150 Canh Tuất48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2149 Kỷ Dậu49–Nhất Cát–
2148 Mậu Thân50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2147 Đinh Mùi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2146 Bính Ngọ52–Nhất CátPhạm
2145 Ất Tỵ53PhạmNhì Nghi–
2144 Giáp Thìn54–Tam Địa Sát (xấu)–
2143 Quý Mão55PhạmTứ Tấn Tài–
2142 Nhâm Dần56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2141 Tân Sửu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2140 Canh Tý58–Nhất Cát–
2139 Kỷ Hợi59–Nhì Nghi–
2138 Mậu Tuất60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2137 Đinh Dậu61–Nhất Cát–
2136 Bính Thân62PhạmNhì Nghi–
2135 Ất Mùi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2134 Giáp Ngọ64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2133 Quý Tỵ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2132 Nhâm Thìn66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2131 Tân Mão67–Nhất Cát–
2130 Canh Dần68–Nhì NghiPhạm
2129 Kỷ Sửu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2128 Mậu Tý70–Nhất Cát–
2127 Đinh Hợi71PhạmNhì Nghi–
2126 Bính Tuất72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2125 Ất Dậu73PhạmTứ Tấn Tài–
2124 Giáp Thân74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2123 Quý Mùi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›