Xem tuổi · năm Kỷ Hợi

Năm 2199 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2199 Kỷ Hợi (từ Tết 26/1/2199), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2199

2180 Canh Thìn 2178 Mậu Dần 2175 Ất Hợi 2166 Bính Dần 2160 Canh Thân 2151 Tân Hợi 2148 Mậu Thân 2142 Nhâm Dần 2139 Kỷ Hợi 2132 Nhâm Thìn 2130 Canh Dần

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2199?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2180 Canh Thìn20–Nhì Nghi–
2179 Kỷ Mão21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2178 Mậu Dần22–Tứ Tấn Tài–
2177 Đinh Sửu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2176 Bính Tý24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2175 Ất Hợi25–Nhất Cát–
2174 Giáp Tuất26PhạmNhì Nghi–
2173 Quý Dậu27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2172 Nhâm Thân28PhạmTứ Tấn Tài–
2171 Tân Mùi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2170 Canh Ngọ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2169 Kỷ Tỵ31–Tứ Tấn TàiPhạm
2168 Mậu Thìn32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2167 Đinh Mão33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2166 Bính Dần34–Nhất Cát–
2165 Ất Sửu35PhạmNhì NghiPhạm
2164 Giáp Tý36–Tam Địa Sát (xấu)–
2163 Quý Hợi37PhạmTứ Tấn Tài–
2162 Nhâm Tuất38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2161 Tân Dậu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2160 Canh Thân40–Tứ Tấn Tài–
2159 Kỷ Mùi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2158 Mậu Ngọ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2157 Đinh Tỵ43–Nhất CátPhạm
2156 Bính Thìn44PhạmNhì Nghi–
2155 Ất Mão45–Tam Địa Sát (xấu)–
2154 Giáp Dần46PhạmTứ Tấn Tài–
2153 Quý Sửu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2152 Nhâm Tý48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2151 Tân Hợi49–Nhất Cát–
2150 Canh Tuất50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2149 Kỷ Dậu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2148 Mậu Thân52–Nhất Cát–
2147 Đinh Mùi53PhạmNhì Nghi–
2146 Bính Ngọ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2145 Ất Tỵ55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2144 Giáp Thìn56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2143 Quý Mão57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2142 Nhâm Dần58–Nhất Cát–
2141 Tân Sửu59–Nhì NghiPhạm
2140 Canh Tý60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2139 Kỷ Hợi61–Nhất Cát–
2138 Mậu Tuất62PhạmNhì Nghi–
2137 Đinh Dậu63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2136 Bính Thân64PhạmTứ Tấn Tài–
2135 Ất Mùi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2134 Giáp Ngọ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2133 Quý Tỵ67–Nhất CátPhạm
2132 Nhâm Thìn68–Nhì Nghi–
2131 Tân Mão69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2130 Canh Dần70–Nhất Cát–
2129 Kỷ Sửu71PhạmNhì NghiPhạm
2128 Mậu Tý72–Tam Địa Sát (xấu)–
2127 Đinh Hợi73PhạmTứ Tấn Tài–
2126 Bính Tuất74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2125 Ất Dậu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›