Xem tuổi · năm Mậu Tuất

Năm 2198 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2198 Mậu Tuất (từ Tết 6/2/2198), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2198

2179 Kỷ Mão 2177 Đinh Sửu 2168 Mậu Thìn 2165 Ất Sửu 2159 Kỷ Mùi 2156 Bính Thìn 2147 Đinh Mùi 2141 Tân Sửu 2140 Canh Tý 2132 Nhâm Thìn 2131 Tân Mão 2129 Kỷ Sửu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2198?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2179 Kỷ Mão20–Nhì Nghi–
2178 Mậu Dần21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2177 Đinh Sửu22–Tứ Tấn Tài–
2176 Bính Tý23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2175 Ất Hợi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2174 Giáp Tuất25–Nhất CátPhạm
2173 Quý Dậu26PhạmNhì Nghi–
2172 Nhâm Thân27–Tam Địa Sát (xấu)–
2171 Tân Mùi28PhạmTứ Tấn Tài–
2170 Canh Ngọ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2169 Kỷ Tỵ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2168 Mậu Thìn31–Tứ Tấn Tài–
2167 Đinh Mão32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2166 Bính Dần33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2165 Ất Sửu34–Nhất Cát–
2164 Giáp Tý35PhạmNhì Nghi–
2163 Quý Hợi36–Tam Địa Sát (xấu)–
2162 Nhâm Tuất37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2161 Tân Dậu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2160 Canh Thân39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2159 Kỷ Mùi40–Tứ Tấn Tài–
2158 Mậu Ngọ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2157 Đinh Tỵ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2156 Bính Thìn43–Nhất Cát–
2155 Ất Mão44PhạmNhì Nghi–
2154 Giáp Dần45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2153 Quý Sửu46PhạmTứ Tấn Tài–
2152 Nhâm Tý47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2151 Tân Hợi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2150 Canh Tuất49–Nhất CátPhạm
2149 Kỷ Dậu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2148 Mậu Thân51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2147 Đinh Mùi52–Nhất Cát–
2146 Bính Ngọ53PhạmNhì NghiPhạm
2145 Ất Tỵ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2144 Giáp Thìn55PhạmTứ Tấn Tài–
2143 Quý Mão56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2142 Nhâm Dần57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2141 Tân Sửu58–Nhất Cát–
2140 Canh Tý59–Nhì Nghi–
2139 Kỷ Hợi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2138 Mậu Tuất61–Nhất CátPhạm
2137 Đinh Dậu62PhạmNhì Nghi–
2136 Bính Thân63–Tam Địa Sát (xấu)–
2135 Ất Mùi64PhạmTứ Tấn Tài–
2134 Giáp Ngọ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2133 Quý Tỵ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2132 Nhâm Thìn67–Nhất Cát–
2131 Tân Mão68–Nhì Nghi–
2130 Canh Dần69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2129 Kỷ Sửu70–Nhất Cát–
2128 Mậu Tý71PhạmNhì Nghi–
2127 Đinh Hợi72–Tam Địa Sát (xấu)–
2126 Bính Tuất73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2125 Ất Dậu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2124 Giáp Thân75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›