Xem tuổi · năm Giáp Ngọ

Năm 2194 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2194 Giáp Ngọ (từ Tết 22/1/2194), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2194

2173 Quý Dậu 2170 Canh Ngọ 2164 Giáp Tý 2161 Tân Dậu 2152 Nhâm Tý 2146 Bính Ngọ 2137 Đinh Dậu 2136 Bính Thân 2134 Giáp Ngọ 2128 Mậu Tý 2125 Ất Dậu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2194?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2175 Ất Hợi20–Nhì NghiPhạm
2174 Giáp Tuất21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2173 Quý Dậu22–Tứ Tấn Tài–
2172 Nhâm Thân23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2171 Tân Mùi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2170 Canh Ngọ25–Nhất Cát–
2169 Kỷ Tỵ26PhạmNhì Nghi–
2168 Mậu Thìn27–Tam Địa Sát (xấu)–
2167 Đinh Mão28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2166 Bính Dần29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2165 Ất Sửu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2164 Giáp Tý31–Tứ Tấn Tài–
2163 Quý Hợi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2162 Nhâm Tuất33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2161 Tân Dậu34–Nhất Cát–
2160 Canh Thân35PhạmNhì Nghi–
2159 Kỷ Mùi36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2158 Mậu Ngọ37PhạmTứ Tấn Tài–
2157 Đinh Tỵ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2156 Bính Thìn39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2155 Ất Mão40–Tứ Tấn TàiPhạm
2154 Giáp Dần41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2153 Quý Sửu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2152 Nhâm Tý43–Nhất Cát–
2151 Tân Hợi44PhạmNhì NghiPhạm
2150 Canh Tuất45–Tam Địa Sát (xấu)–
2149 Kỷ Dậu46PhạmTứ Tấn Tài–
2148 Mậu Thân47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2147 Đinh Mùi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2146 Bính Ngọ49–Nhất Cát–
2145 Ất Tỵ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2144 Giáp Thìn51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2143 Quý Mão52–Nhất CátPhạm
2142 Nhâm Dần53PhạmNhì Nghi–
2141 Tân Sửu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2140 Canh Tý55PhạmTứ Tấn Tài–
2139 Kỷ Hợi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2138 Mậu Tuất57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2137 Đinh Dậu58–Nhất Cát–
2136 Bính Thân59–Nhì Nghi–
2135 Ất Mùi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2134 Giáp Ngọ61–Nhất Cát–
2133 Quý Tỵ62PhạmNhì Nghi–
2132 Nhâm Thìn63–Tam Địa Sát (xấu)–
2131 Tân Mão64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2130 Canh Dần65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2129 Kỷ Sửu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2128 Mậu Tý67–Nhất Cát–
2127 Đinh Hợi68–Nhì NghiPhạm
2126 Bính Tuất69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2125 Ất Dậu70–Nhất Cát–
2124 Giáp Thân71PhạmNhì Nghi–
2123 Quý Mùi72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2122 Nhâm Ngọ73PhạmTứ Tấn Tài–
2121 Tân Tỵ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2120 Canh Thìn75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›