Xem tuổi · năm Quý Tỵ

Năm 2193 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2193 Quý Tỵ (từ Tết 2/2/2193), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2193

2174 Giáp Tuất 2172 Nhâm Thân 2169 Kỷ Tỵ 2160 Canh Thân 2154 Giáp Dần 2145 Ất Tỵ 2142 Nhâm Dần 2136 Bính Thân 2133 Quý Tỵ 2126 Bính Tuất 2124 Giáp Thân

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2193?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2174 Giáp Tuất20–Nhì Nghi–
2173 Quý Dậu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2172 Nhâm Thân22–Tứ Tấn Tài–
2171 Tân Mùi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2170 Canh Ngọ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2169 Kỷ Tỵ25–Nhất Cát–
2168 Mậu Thìn26PhạmNhì Nghi–
2167 Đinh Mão27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2166 Bính Dần28PhạmTứ Tấn Tài–
2165 Ất Sửu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2164 Giáp Tý30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2163 Quý Hợi31–Tứ Tấn TàiPhạm
2162 Nhâm Tuất32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2161 Tân Dậu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2160 Canh Thân34–Nhất Cát–
2159 Kỷ Mùi35PhạmNhì NghiPhạm
2158 Mậu Ngọ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2157 Đinh Tỵ37PhạmTứ Tấn Tài–
2156 Bính Thìn38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2155 Ất Mão39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2154 Giáp Dần40–Tứ Tấn Tài–
2153 Quý Sửu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2152 Nhâm Tý42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2151 Tân Hợi43–Nhất CátPhạm
2150 Canh Tuất44PhạmNhì Nghi–
2149 Kỷ Dậu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2148 Mậu Thân46PhạmTứ Tấn Tài–
2147 Đinh Mùi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2146 Bính Ngọ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2145 Ất Tỵ49–Nhất Cát–
2144 Giáp Thìn50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2143 Quý Mão51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2142 Nhâm Dần52–Nhất Cát–
2141 Tân Sửu53PhạmNhì Nghi–
2140 Canh Tý54–Tam Địa Sát (xấu)–
2139 Kỷ Hợi55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2138 Mậu Tuất56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2137 Đinh Dậu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2136 Bính Thân58–Nhất Cát–
2135 Ất Mùi59–Nhì NghiPhạm
2134 Giáp Ngọ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2133 Quý Tỵ61–Nhất Cát–
2132 Nhâm Thìn62PhạmNhì Nghi–
2131 Tân Mão63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2130 Canh Dần64PhạmTứ Tấn Tài–
2129 Kỷ Sửu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2128 Mậu Tý66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2127 Đinh Hợi67–Nhất CátPhạm
2126 Bính Tuất68–Nhì Nghi–
2125 Ất Dậu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2124 Giáp Thân70–Nhất Cát–
2123 Quý Mùi71PhạmNhì NghiPhạm
2122 Nhâm Ngọ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2121 Tân Tỵ73PhạmTứ Tấn Tài–
2120 Canh Thìn74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2119 Kỷ Mão75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›