Xem tuổi · năm Tân Tỵ

Năm 2181 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2181 Tân Tỵ (từ Tết 14/2/2181), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2181

2162 Nhâm Tuất 2160 Canh Thân 2157 Đinh Tỵ 2148 Mậu Thân 2142 Nhâm Dần 2133 Quý Tỵ 2130 Canh Dần 2124 Giáp Thân 2121 Tân Tỵ 2114 Giáp Tuất 2112 Nhâm Thân

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2181?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2162 Nhâm Tuất20–Nhì Nghi–
2161 Tân Dậu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2160 Canh Thân22–Tứ Tấn Tài–
2159 Kỷ Mùi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2158 Mậu Ngọ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2157 Đinh Tỵ25–Nhất Cát–
2156 Bính Thìn26PhạmNhì Nghi–
2155 Ất Mão27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2154 Giáp Dần28PhạmTứ Tấn Tài–
2153 Quý Sửu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2152 Nhâm Tý30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2151 Tân Hợi31–Tứ Tấn TàiPhạm
2150 Canh Tuất32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2149 Kỷ Dậu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2148 Mậu Thân34–Nhất Cát–
2147 Đinh Mùi35PhạmNhì NghiPhạm
2146 Bính Ngọ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2145 Ất Tỵ37PhạmTứ Tấn Tài–
2144 Giáp Thìn38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2143 Quý Mão39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2142 Nhâm Dần40–Tứ Tấn Tài–
2141 Tân Sửu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2140 Canh Tý42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2139 Kỷ Hợi43–Nhất CátPhạm
2138 Mậu Tuất44PhạmNhì Nghi–
2137 Đinh Dậu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2136 Bính Thân46PhạmTứ Tấn Tài–
2135 Ất Mùi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2134 Giáp Ngọ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2133 Quý Tỵ49–Nhất Cát–
2132 Nhâm Thìn50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2131 Tân Mão51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2130 Canh Dần52–Nhất Cát–
2129 Kỷ Sửu53PhạmNhì Nghi–
2128 Mậu Tý54–Tam Địa Sát (xấu)–
2127 Đinh Hợi55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2126 Bính Tuất56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2125 Ất Dậu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2124 Giáp Thân58–Nhất Cát–
2123 Quý Mùi59–Nhì NghiPhạm
2122 Nhâm Ngọ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2121 Tân Tỵ61–Nhất Cát–
2120 Canh Thìn62PhạmNhì Nghi–
2119 Kỷ Mão63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2118 Mậu Dần64PhạmTứ Tấn Tài–
2117 Đinh Sửu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2116 Bính Tý66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2115 Ất Hợi67–Nhất CátPhạm
2114 Giáp Tuất68–Nhì Nghi–
2113 Quý Dậu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2112 Nhâm Thân70–Nhất Cát–
2111 Tân Mùi71PhạmNhì NghiPhạm
2110 Canh Ngọ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ73PhạmTứ Tấn Tài–
2108 Mậu Thìn74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2107 Đinh Mão75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›