Xem tuổi · năm Kỷ Mão

Năm 2179 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2179 Kỷ Mão (từ Tết 7/2/2179), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2179

2158 Mậu Ngọ 2155 Ất Mão 2149 Kỷ Dậu 2146 Bính Ngọ 2137 Đinh Dậu 2131 Tân Mão 2122 Nhâm Ngọ 2121 Tân Tỵ 2119 Kỷ Mão 2113 Quý Dậu 2110 Canh Ngọ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2179?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2160 Canh Thân20–Nhì NghiPhạm
2159 Kỷ Mùi21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2158 Mậu Ngọ22–Tứ Tấn Tài–
2157 Đinh Tỵ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2156 Bính Thìn24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2155 Ất Mão25–Nhất Cát–
2154 Giáp Dần26PhạmNhì Nghi–
2153 Quý Sửu27–Tam Địa Sát (xấu)–
2152 Nhâm Tý28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2151 Tân Hợi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2150 Canh Tuất30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2149 Kỷ Dậu31–Tứ Tấn Tài–
2148 Mậu Thân32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2147 Đinh Mùi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2146 Bính Ngọ34–Nhất Cát–
2145 Ất Tỵ35PhạmNhì Nghi–
2144 Giáp Thìn36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2143 Quý Mão37PhạmTứ Tấn Tài–
2142 Nhâm Dần38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2141 Tân Sửu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2140 Canh Tý40–Tứ Tấn TàiPhạm
2139 Kỷ Hợi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2138 Mậu Tuất42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2137 Đinh Dậu43–Nhất Cát–
2136 Bính Thân44PhạmNhì NghiPhạm
2135 Ất Mùi45–Tam Địa Sát (xấu)–
2134 Giáp Ngọ46PhạmTứ Tấn Tài–
2133 Quý Tỵ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2132 Nhâm Thìn48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2131 Tân Mão49–Nhất Cát–
2130 Canh Dần50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2129 Kỷ Sửu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2128 Mậu Tý52–Nhất CátPhạm
2127 Đinh Hợi53PhạmNhì Nghi–
2126 Bính Tuất54–Tam Địa Sát (xấu)–
2125 Ất Dậu55PhạmTứ Tấn Tài–
2124 Giáp Thân56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2123 Quý Mùi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ58–Nhất Cát–
2121 Tân Tỵ59–Nhì Nghi–
2120 Canh Thìn60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2119 Kỷ Mão61–Nhất Cát–
2118 Mậu Dần62PhạmNhì Nghi–
2117 Đinh Sửu63–Tam Địa Sát (xấu)–
2116 Bính Tý64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2115 Ất Hợi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2114 Giáp Tuất66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2113 Quý Dậu67–Nhất Cát–
2112 Nhâm Thân68–Nhì NghiPhạm
2111 Tân Mùi69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2110 Canh Ngọ70–Nhất Cát–
2109 Kỷ Tỵ71PhạmNhì Nghi–
2108 Mậu Thìn72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2107 Đinh Mão73PhạmTứ Tấn Tài–
2106 Bính Dần74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2105 Ất Sửu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›