Xem tuổi · năm Đinh Sửu

Năm 2177 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2177 Đinh Sửu (từ Tết 30/1/2177), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2177

2158 Mậu Ngọ 2156 Bính Thìn 2147 Đinh Mùi 2144 Giáp Thìn 2138 Mậu Tuất 2135 Ất Mùi 2126 Bính Tuất 2120 Canh Thìn 2119 Kỷ Mão 2111 Tân Mùi 2110 Canh Ngọ 2108 Mậu Thìn

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2177?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2158 Mậu Ngọ20–Nhì Nghi–
2157 Đinh Tỵ21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2156 Bính Thìn22–Tứ Tấn Tài–
2155 Ất Mão23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2154 Giáp Dần24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2153 Quý Sửu25–Nhất CátPhạm
2152 Nhâm Tý26PhạmNhì Nghi–
2151 Tân Hợi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2150 Canh Tuất28PhạmTứ Tấn Tài–
2149 Kỷ Dậu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2148 Mậu Thân30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2147 Đinh Mùi31–Tứ Tấn Tài–
2146 Bính Ngọ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2145 Ất Tỵ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2144 Giáp Thìn34–Nhất Cát–
2143 Quý Mão35PhạmNhì Nghi–
2142 Nhâm Dần36–Tam Địa Sát (xấu)–
2141 Tân Sửu37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2140 Canh Tý38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2139 Kỷ Hợi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2138 Mậu Tuất40–Tứ Tấn Tài–
2137 Đinh Dậu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2136 Bính Thân42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2135 Ất Mùi43–Nhất Cát–
2134 Giáp Ngọ44PhạmNhì Nghi–
2133 Quý Tỵ45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2132 Nhâm Thìn46PhạmTứ Tấn Tài–
2131 Tân Mão47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2130 Canh Dần48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2129 Kỷ Sửu49–Nhất CátPhạm
2128 Mậu Tý50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2127 Đinh Hợi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2126 Bính Tuất52–Nhất Cát–
2125 Ất Dậu53PhạmNhì NghiPhạm
2124 Giáp Thân54–Tam Địa Sát (xấu)–
2123 Quý Mùi55PhạmTứ Tấn Tài–
2122 Nhâm Ngọ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2121 Tân Tỵ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2120 Canh Thìn58–Nhất Cát–
2119 Kỷ Mão59–Nhì Nghi–
2118 Mậu Dần60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2117 Đinh Sửu61–Nhất CátPhạm
2116 Bính Tý62PhạmNhì Nghi–
2115 Ất Hợi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2114 Giáp Tuất64PhạmTứ Tấn Tài–
2113 Quý Dậu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2112 Nhâm Thân66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2111 Tân Mùi67–Nhất Cát–
2110 Canh Ngọ68–Nhì Nghi–
2109 Kỷ Tỵ69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2108 Mậu Thìn70–Nhất Cát–
2107 Đinh Mão71PhạmNhì Nghi–
2106 Bính Dần72–Tam Địa Sát (xấu)–
2105 Ất Sửu73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2104 Giáp Tý74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2103 Quý Hợi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›