Xem tuổi · năm Canh Thìn

Năm 2180 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2180 Canh Thìn (từ Tết 27/1/2180), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2180

2161 Tân Dậu 2159 Kỷ Mùi 2150 Canh Tuất 2147 Đinh Mùi 2141 Tân Sửu 2138 Mậu Tuất 2129 Kỷ Sửu 2123 Quý Mùi 2122 Nhâm Ngọ 2114 Giáp Tuất 2113 Quý Dậu 2111 Tân Mùi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2180?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2161 Tân Dậu20–Nhì Nghi–
2160 Canh Thân21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2159 Kỷ Mùi22–Tứ Tấn Tài–
2158 Mậu Ngọ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2157 Đinh Tỵ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2156 Bính Thìn25–Nhất CátPhạm
2155 Ất Mão26PhạmNhì Nghi–
2154 Giáp Dần27–Tam Địa Sát (xấu)–
2153 Quý Sửu28PhạmTứ Tấn Tài–
2152 Nhâm Tý29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2151 Tân Hợi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2150 Canh Tuất31–Tứ Tấn Tài–
2149 Kỷ Dậu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2148 Mậu Thân33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2147 Đinh Mùi34–Nhất Cát–
2146 Bính Ngọ35PhạmNhì Nghi–
2145 Ất Tỵ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2144 Giáp Thìn37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2143 Quý Mão38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2142 Nhâm Dần39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2141 Tân Sửu40–Tứ Tấn Tài–
2140 Canh Tý41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2139 Kỷ Hợi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2138 Mậu Tuất43–Nhất Cát–
2137 Đinh Dậu44PhạmNhì Nghi–
2136 Bính Thân45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2135 Ất Mùi46PhạmTứ Tấn Tài–
2134 Giáp Ngọ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2133 Quý Tỵ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2132 Nhâm Thìn49–Nhất CátPhạm
2131 Tân Mão50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2130 Canh Dần51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2129 Kỷ Sửu52–Nhất Cát–
2128 Mậu Tý53PhạmNhì NghiPhạm
2127 Đinh Hợi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2126 Bính Tuất55PhạmTứ Tấn Tài–
2125 Ất Dậu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2124 Giáp Thân57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2123 Quý Mùi58–Nhất Cát–
2122 Nhâm Ngọ59–Nhì Nghi–
2121 Tân Tỵ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2120 Canh Thìn61–Nhất CátPhạm
2119 Kỷ Mão62PhạmNhì Nghi–
2118 Mậu Dần63–Tam Địa Sát (xấu)–
2117 Đinh Sửu64PhạmTứ Tấn Tài–
2116 Bính Tý65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2115 Ất Hợi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2114 Giáp Tuất67–Nhất Cát–
2113 Quý Dậu68–Nhì Nghi–
2112 Nhâm Thân69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2111 Tân Mùi70–Nhất Cát–
2110 Canh Ngọ71PhạmNhì Nghi–
2109 Kỷ Tỵ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2108 Mậu Thìn73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2107 Đinh Mão74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2106 Bính Dần75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›