Xem tuổi · năm Mậu Dần

Năm 2178 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2178 Mậu Dần (từ Tết 18/2/2178), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2178

2159 Kỷ Mùi 2157 Đinh Tỵ 2154 Giáp Dần 2145 Ất Tỵ 2139 Kỷ Hợi 2130 Canh Dần 2127 Đinh Hợi 2121 Tân Tỵ 2118 Mậu Dần 2111 Tân Mùi 2109 Kỷ Tỵ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2178?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2159 Kỷ Mùi20–Nhì Nghi–
2158 Mậu Ngọ21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2157 Đinh Tỵ22–Tứ Tấn Tài–
2156 Bính Thìn23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2155 Ất Mão24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2154 Giáp Dần25–Nhất Cát–
2153 Quý Sửu26PhạmNhì Nghi–
2152 Nhâm Tý27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2151 Tân Hợi28PhạmTứ Tấn Tài–
2150 Canh Tuất29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2149 Kỷ Dậu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2148 Mậu Thân31–Tứ Tấn TàiPhạm
2147 Đinh Mùi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2146 Bính Ngọ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2145 Ất Tỵ34–Nhất Cát–
2144 Giáp Thìn35PhạmNhì NghiPhạm
2143 Quý Mão36–Tam Địa Sát (xấu)–
2142 Nhâm Dần37PhạmTứ Tấn Tài–
2141 Tân Sửu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2140 Canh Tý39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2139 Kỷ Hợi40–Tứ Tấn Tài–
2138 Mậu Tuất41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2137 Đinh Dậu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2136 Bính Thân43–Nhất CátPhạm
2135 Ất Mùi44PhạmNhì Nghi–
2134 Giáp Ngọ45–Tam Địa Sát (xấu)–
2133 Quý Tỵ46PhạmTứ Tấn Tài–
2132 Nhâm Thìn47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2131 Tân Mão48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2130 Canh Dần49–Nhất Cát–
2129 Kỷ Sửu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2128 Mậu Tý51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2127 Đinh Hợi52–Nhất Cát–
2126 Bính Tuất53PhạmNhì Nghi–
2125 Ất Dậu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2124 Giáp Thân55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2123 Quý Mùi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2121 Tân Tỵ58–Nhất Cát–
2120 Canh Thìn59–Nhì NghiPhạm
2119 Kỷ Mão60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2118 Mậu Dần61–Nhất Cát–
2117 Đinh Sửu62PhạmNhì Nghi–
2116 Bính Tý63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2115 Ất Hợi64PhạmTứ Tấn Tài–
2114 Giáp Tuất65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2113 Quý Dậu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2112 Nhâm Thân67–Nhất CátPhạm
2111 Tân Mùi68–Nhì Nghi–
2110 Canh Ngọ69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ70–Nhất Cát–
2108 Mậu Thìn71PhạmNhì NghiPhạm
2107 Đinh Mão72–Tam Địa Sát (xấu)–
2106 Bính Dần73PhạmTứ Tấn Tài–
2105 Ất Sửu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2104 Giáp Tý75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›