Xem tuổi · năm Ất Hợi

Năm 2175 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2175 Ất Hợi (từ Tết 22/1/2175), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2175

2156 Bính Thìn 2154 Giáp Dần 2151 Tân Hợi 2142 Nhâm Dần 2136 Bính Thân 2127 Đinh Hợi 2124 Giáp Thân 2118 Mậu Dần 2115 Ất Hợi 2108 Mậu Thìn 2106 Bính Dần

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2175?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2156 Bính Thìn20–Nhì Nghi–
2155 Ất Mão21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2154 Giáp Dần22–Tứ Tấn Tài–
2153 Quý Sửu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2152 Nhâm Tý24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2151 Tân Hợi25–Nhất Cát–
2150 Canh Tuất26PhạmNhì Nghi–
2149 Kỷ Dậu27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2148 Mậu Thân28PhạmTứ Tấn Tài–
2147 Đinh Mùi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2146 Bính Ngọ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2145 Ất Tỵ31–Tứ Tấn TàiPhạm
2144 Giáp Thìn32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2143 Quý Mão33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2142 Nhâm Dần34–Nhất Cát–
2141 Tân Sửu35PhạmNhì NghiPhạm
2140 Canh Tý36–Tam Địa Sát (xấu)–
2139 Kỷ Hợi37PhạmTứ Tấn Tài–
2138 Mậu Tuất38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2137 Đinh Dậu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2136 Bính Thân40–Tứ Tấn Tài–
2135 Ất Mùi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2134 Giáp Ngọ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2133 Quý Tỵ43–Nhất CátPhạm
2132 Nhâm Thìn44PhạmNhì Nghi–
2131 Tân Mão45–Tam Địa Sát (xấu)–
2130 Canh Dần46PhạmTứ Tấn Tài–
2129 Kỷ Sửu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2128 Mậu Tý48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2127 Đinh Hợi49–Nhất Cát–
2126 Bính Tuất50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2125 Ất Dậu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2124 Giáp Thân52–Nhất Cát–
2123 Quý Mùi53PhạmNhì Nghi–
2122 Nhâm Ngọ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2121 Tân Tỵ55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2120 Canh Thìn56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2119 Kỷ Mão57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2118 Mậu Dần58–Nhất Cát–
2117 Đinh Sửu59–Nhì NghiPhạm
2116 Bính Tý60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2115 Ất Hợi61–Nhất Cát–
2114 Giáp Tuất62PhạmNhì Nghi–
2113 Quý Dậu63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2112 Nhâm Thân64PhạmTứ Tấn Tài–
2111 Tân Mùi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2110 Canh Ngọ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ67–Nhất CátPhạm
2108 Mậu Thìn68–Nhì Nghi–
2107 Đinh Mão69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2106 Bính Dần70–Nhất Cát–
2105 Ất Sửu71PhạmNhì NghiPhạm
2104 Giáp Tý72–Tam Địa Sát (xấu)–
2103 Quý Hợi73PhạmTứ Tấn Tài–
2102 Nhâm Tuất74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2101 Tân Dậu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›