Xem tuổi · năm Quý Dậu

Năm 2173 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2173 Quý Dậu (từ Tết 12/2/2173), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2173

2152 Nhâm Tý 2149 Kỷ Dậu 2143 Quý Mão 2140 Canh Tý 2131 Tân Mão 2125 Ất Dậu 2116 Bính Tý 2115 Ất Hợi 2113 Quý Dậu 2107 Đinh Mão 2104 Giáp Tý

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2173?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2154 Giáp Dần20–Nhì NghiPhạm
2153 Quý Sửu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2152 Nhâm Tý22–Tứ Tấn Tài–
2151 Tân Hợi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2150 Canh Tuất24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2149 Kỷ Dậu25–Nhất Cát–
2148 Mậu Thân26PhạmNhì Nghi–
2147 Đinh Mùi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2146 Bính Ngọ28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2145 Ất Tỵ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2144 Giáp Thìn30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2143 Quý Mão31–Tứ Tấn Tài–
2142 Nhâm Dần32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2141 Tân Sửu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2140 Canh Tý34–Nhất Cát–
2139 Kỷ Hợi35PhạmNhì Nghi–
2138 Mậu Tuất36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2137 Đinh Dậu37PhạmTứ Tấn Tài–
2136 Bính Thân38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2135 Ất Mùi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2134 Giáp Ngọ40–Tứ Tấn TàiPhạm
2133 Quý Tỵ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2132 Nhâm Thìn42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2131 Tân Mão43–Nhất Cát–
2130 Canh Dần44PhạmNhì NghiPhạm
2129 Kỷ Sửu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2128 Mậu Tý46PhạmTứ Tấn Tài–
2127 Đinh Hợi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2126 Bính Tuất48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2125 Ất Dậu49–Nhất Cát–
2124 Giáp Thân50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2123 Quý Mùi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ52–Nhất CátPhạm
2121 Tân Tỵ53PhạmNhì Nghi–
2120 Canh Thìn54–Tam Địa Sát (xấu)–
2119 Kỷ Mão55PhạmTứ Tấn Tài–
2118 Mậu Dần56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2117 Đinh Sửu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2116 Bính Tý58–Nhất Cát–
2115 Ất Hợi59–Nhì Nghi–
2114 Giáp Tuất60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2113 Quý Dậu61–Nhất Cát–
2112 Nhâm Thân62PhạmNhì Nghi–
2111 Tân Mùi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2110 Canh Ngọ64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2109 Kỷ Tỵ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2108 Mậu Thìn66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2107 Đinh Mão67–Nhất Cát–
2106 Bính Dần68–Nhì NghiPhạm
2105 Ất Sửu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2104 Giáp Tý70–Nhất Cát–
2103 Quý Hợi71PhạmNhì Nghi–
2102 Nhâm Tuất72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2101 Tân Dậu73PhạmTứ Tấn Tài–
2100 Canh Thân74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2099 Kỷ Mùi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›