Xem tuổi · năm Giáp Tuất

Năm 2174 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2174 Giáp Tuất (từ Tết 2/2/2174), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2174

2155 Ất Mão 2153 Quý Sửu 2144 Giáp Thìn 2141 Tân Sửu 2135 Ất Mùi 2132 Nhâm Thìn 2123 Quý Mùi 2117 Đinh Sửu 2116 Bính Tý 2108 Mậu Thìn 2107 Đinh Mão 2105 Ất Sửu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2174?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2155 Ất Mão20–Nhì Nghi–
2154 Giáp Dần21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2153 Quý Sửu22–Tứ Tấn Tài–
2152 Nhâm Tý23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2151 Tân Hợi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2150 Canh Tuất25–Nhất CátPhạm
2149 Kỷ Dậu26PhạmNhì Nghi–
2148 Mậu Thân27–Tam Địa Sát (xấu)–
2147 Đinh Mùi28PhạmTứ Tấn Tài–
2146 Bính Ngọ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2145 Ất Tỵ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2144 Giáp Thìn31–Tứ Tấn Tài–
2143 Quý Mão32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2142 Nhâm Dần33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2141 Tân Sửu34–Nhất Cát–
2140 Canh Tý35PhạmNhì Nghi–
2139 Kỷ Hợi36–Tam Địa Sát (xấu)–
2138 Mậu Tuất37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2137 Đinh Dậu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2136 Bính Thân39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2135 Ất Mùi40–Tứ Tấn Tài–
2134 Giáp Ngọ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2133 Quý Tỵ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2132 Nhâm Thìn43–Nhất Cát–
2131 Tân Mão44PhạmNhì Nghi–
2130 Canh Dần45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2129 Kỷ Sửu46PhạmTứ Tấn Tài–
2128 Mậu Tý47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2127 Đinh Hợi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2126 Bính Tuất49–Nhất CátPhạm
2125 Ất Dậu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2124 Giáp Thân51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2123 Quý Mùi52–Nhất Cát–
2122 Nhâm Ngọ53PhạmNhì NghiPhạm
2121 Tân Tỵ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2120 Canh Thìn55PhạmTứ Tấn Tài–
2119 Kỷ Mão56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2118 Mậu Dần57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2117 Đinh Sửu58–Nhất Cát–
2116 Bính Tý59–Nhì Nghi–
2115 Ất Hợi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2114 Giáp Tuất61–Nhất CátPhạm
2113 Quý Dậu62PhạmNhì Nghi–
2112 Nhâm Thân63–Tam Địa Sát (xấu)–
2111 Tân Mùi64PhạmTứ Tấn Tài–
2110 Canh Ngọ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2109 Kỷ Tỵ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2108 Mậu Thìn67–Nhất Cát–
2107 Đinh Mão68–Nhì Nghi–
2106 Bính Dần69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2105 Ất Sửu70–Nhất Cát–
2104 Giáp Tý71PhạmNhì Nghi–
2103 Quý Hợi72–Tam Địa Sát (xấu)–
2102 Nhâm Tuất73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2101 Tân Dậu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2100 Canh Thân75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›