Xem tuổi · năm Nhâm Thân

Năm 2172 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2172 Nhâm Thân (từ Tết 25/1/2172), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2172

2153 Quý Sửu 2151 Tân Hợi 2148 Mậu Thân 2139 Kỷ Hợi 2133 Quý Tỵ 2124 Giáp Thân 2121 Tân Tỵ 2115 Ất Hợi 2112 Nhâm Thân 2105 Ất Sửu 2103 Quý Hợi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2172?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2153 Quý Sửu20–Nhì Nghi–
2152 Nhâm Tý21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2151 Tân Hợi22–Tứ Tấn Tài–
2150 Canh Tuất23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2149 Kỷ Dậu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2148 Mậu Thân25–Nhất Cát–
2147 Đinh Mùi26PhạmNhì Nghi–
2146 Bính Ngọ27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2145 Ất Tỵ28PhạmTứ Tấn Tài–
2144 Giáp Thìn29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2143 Quý Mão30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2142 Nhâm Dần31–Tứ Tấn TàiPhạm
2141 Tân Sửu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2140 Canh Tý33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2139 Kỷ Hợi34–Nhất Cát–
2138 Mậu Tuất35PhạmNhì NghiPhạm
2137 Đinh Dậu36–Tam Địa Sát (xấu)–
2136 Bính Thân37PhạmTứ Tấn Tài–
2135 Ất Mùi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2134 Giáp Ngọ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2133 Quý Tỵ40–Tứ Tấn Tài–
2132 Nhâm Thìn41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2131 Tân Mão42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2130 Canh Dần43–Nhất CátPhạm
2129 Kỷ Sửu44PhạmNhì Nghi–
2128 Mậu Tý45–Tam Địa Sát (xấu)–
2127 Đinh Hợi46PhạmTứ Tấn Tài–
2126 Bính Tuất47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2125 Ất Dậu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2124 Giáp Thân49–Nhất Cát–
2123 Quý Mùi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2121 Tân Tỵ52–Nhất Cát–
2120 Canh Thìn53PhạmNhì Nghi–
2119 Kỷ Mão54–Tam Địa Sát (xấu)–
2118 Mậu Dần55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2117 Đinh Sửu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2116 Bính Tý57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2115 Ất Hợi58–Nhất Cát–
2114 Giáp Tuất59–Nhì NghiPhạm
2113 Quý Dậu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2112 Nhâm Thân61–Nhất Cát–
2111 Tân Mùi62PhạmNhì Nghi–
2110 Canh Ngọ63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2109 Kỷ Tỵ64PhạmTứ Tấn Tài–
2108 Mậu Thìn65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2107 Đinh Mão66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2106 Bính Dần67–Nhất CátPhạm
2105 Ất Sửu68–Nhì Nghi–
2104 Giáp Tý69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2103 Quý Hợi70–Nhất Cát–
2102 Nhâm Tuất71PhạmNhì NghiPhạm
2101 Tân Dậu72–Tam Địa Sát (xấu)–
2100 Canh Thân73PhạmTứ Tấn Tài–
2099 Kỷ Mùi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2098 Mậu Ngọ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›