Xem tuổi · năm Bính Dần

Năm 2166 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2166 Bính Dần (từ Tết 1/2/2166), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2166

2147 Đinh Mùi 2145 Ất Tỵ 2142 Nhâm Dần 2133 Quý Tỵ 2127 Đinh Hợi 2118 Mậu Dần 2115 Ất Hợi 2109 Kỷ Tỵ 2106 Bính Dần 2099 Kỷ Mùi 2097 Đinh Tỵ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2166?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2147 Đinh Mùi20–Nhì Nghi–
2146 Bính Ngọ21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2145 Ất Tỵ22–Tứ Tấn Tài–
2144 Giáp Thìn23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2143 Quý Mão24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2142 Nhâm Dần25–Nhất Cát–
2141 Tân Sửu26PhạmNhì Nghi–
2140 Canh Tý27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2139 Kỷ Hợi28PhạmTứ Tấn Tài–
2138 Mậu Tuất29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2137 Đinh Dậu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2136 Bính Thân31–Tứ Tấn TàiPhạm
2135 Ất Mùi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2134 Giáp Ngọ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2133 Quý Tỵ34–Nhất Cát–
2132 Nhâm Thìn35PhạmNhì NghiPhạm
2131 Tân Mão36–Tam Địa Sát (xấu)–
2130 Canh Dần37PhạmTứ Tấn Tài–
2129 Kỷ Sửu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2128 Mậu Tý39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2127 Đinh Hợi40–Tứ Tấn Tài–
2126 Bính Tuất41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2125 Ất Dậu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2124 Giáp Thân43–Nhất CátPhạm
2123 Quý Mùi44PhạmNhì Nghi–
2122 Nhâm Ngọ45–Tam Địa Sát (xấu)–
2121 Tân Tỵ46PhạmTứ Tấn Tài–
2120 Canh Thìn47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2119 Kỷ Mão48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2118 Mậu Dần49–Nhất Cát–
2117 Đinh Sửu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2116 Bính Tý51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2115 Ất Hợi52–Nhất Cát–
2114 Giáp Tuất53PhạmNhì Nghi–
2113 Quý Dậu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2112 Nhâm Thân55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2111 Tân Mùi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2110 Canh Ngọ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ58–Nhất Cát–
2108 Mậu Thìn59–Nhì NghiPhạm
2107 Đinh Mão60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2106 Bính Dần61–Nhất Cát–
2105 Ất Sửu62PhạmNhì Nghi–
2104 Giáp Tý63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2103 Quý Hợi64PhạmTứ Tấn Tài–
2102 Nhâm Tuất65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2101 Tân Dậu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2100 Canh Thân67–Nhất CátPhạm
2099 Kỷ Mùi68–Nhì Nghi–
2098 Mậu Ngọ69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2097 Đinh Tỵ70–Nhất Cát–
2096 Bính Thìn71PhạmNhì NghiPhạm
2095 Ất Mão72–Tam Địa Sát (xấu)–
2094 Giáp Dần73PhạmTứ Tấn Tài–
2093 Quý Sửu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2092 Nhâm Tý75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›