Xem tuổi · năm Ất Sửu

Năm 2165 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2165 Ất Sửu (từ Tết 11/2/2165), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2165

2146 Bính Ngọ 2144 Giáp Thìn 2135 Ất Mùi 2132 Nhâm Thìn 2126 Bính Tuất 2123 Quý Mùi 2114 Giáp Tuất 2108 Mậu Thìn 2107 Đinh Mão 2099 Kỷ Mùi 2098 Mậu Ngọ 2096 Bính Thìn

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2165?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2146 Bính Ngọ20–Nhì Nghi–
2145 Ất Tỵ21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2144 Giáp Thìn22–Tứ Tấn Tài–
2143 Quý Mão23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2142 Nhâm Dần24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2141 Tân Sửu25–Nhất CátPhạm
2140 Canh Tý26PhạmNhì Nghi–
2139 Kỷ Hợi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2138 Mậu Tuất28PhạmTứ Tấn Tài–
2137 Đinh Dậu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2136 Bính Thân30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2135 Ất Mùi31–Tứ Tấn Tài–
2134 Giáp Ngọ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2133 Quý Tỵ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2132 Nhâm Thìn34–Nhất Cát–
2131 Tân Mão35PhạmNhì Nghi–
2130 Canh Dần36–Tam Địa Sát (xấu)–
2129 Kỷ Sửu37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2128 Mậu Tý38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2127 Đinh Hợi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2126 Bính Tuất40–Tứ Tấn Tài–
2125 Ất Dậu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2124 Giáp Thân42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2123 Quý Mùi43–Nhất Cát–
2122 Nhâm Ngọ44PhạmNhì Nghi–
2121 Tân Tỵ45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2120 Canh Thìn46PhạmTứ Tấn Tài–
2119 Kỷ Mão47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2118 Mậu Dần48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2117 Đinh Sửu49–Nhất CátPhạm
2116 Bính Tý50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2115 Ất Hợi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2114 Giáp Tuất52–Nhất Cát–
2113 Quý Dậu53PhạmNhì NghiPhạm
2112 Nhâm Thân54–Tam Địa Sát (xấu)–
2111 Tân Mùi55PhạmTứ Tấn Tài–
2110 Canh Ngọ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2108 Mậu Thìn58–Nhất Cát–
2107 Đinh Mão59–Nhì Nghi–
2106 Bính Dần60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2105 Ất Sửu61–Nhất CátPhạm
2104 Giáp Tý62PhạmNhì Nghi–
2103 Quý Hợi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2102 Nhâm Tuất64PhạmTứ Tấn Tài–
2101 Tân Dậu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2100 Canh Thân66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2099 Kỷ Mùi67–Nhất Cát–
2098 Mậu Ngọ68–Nhì Nghi–
2097 Đinh Tỵ69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2096 Bính Thìn70–Nhất Cát–
2095 Ất Mão71PhạmNhì Nghi–
2094 Giáp Dần72–Tam Địa Sát (xấu)–
2093 Quý Sửu73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2092 Nhâm Tý74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2091 Tân Hợi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›