Xem tuổi · năm Mậu Thìn

Năm 2168 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2168 Mậu Thìn (từ Tết 9/2/2168), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2168

2149 Kỷ Dậu 2147 Đinh Mùi 2138 Mậu Tuất 2135 Ất Mùi 2129 Kỷ Sửu 2126 Bính Tuất 2117 Đinh Sửu 2111 Tân Mùi 2110 Canh Ngọ 2102 Nhâm Tuất 2101 Tân Dậu 2099 Kỷ Mùi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2168?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2149 Kỷ Dậu20–Nhì Nghi–
2148 Mậu Thân21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2147 Đinh Mùi22–Tứ Tấn Tài–
2146 Bính Ngọ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2145 Ất Tỵ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2144 Giáp Thìn25–Nhất CátPhạm
2143 Quý Mão26PhạmNhì Nghi–
2142 Nhâm Dần27–Tam Địa Sát (xấu)–
2141 Tân Sửu28PhạmTứ Tấn Tài–
2140 Canh Tý29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2139 Kỷ Hợi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2138 Mậu Tuất31–Tứ Tấn Tài–
2137 Đinh Dậu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2136 Bính Thân33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2135 Ất Mùi34–Nhất Cát–
2134 Giáp Ngọ35PhạmNhì Nghi–
2133 Quý Tỵ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2132 Nhâm Thìn37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2131 Tân Mão38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2130 Canh Dần39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2129 Kỷ Sửu40–Tứ Tấn Tài–
2128 Mậu Tý41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2127 Đinh Hợi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2126 Bính Tuất43–Nhất Cát–
2125 Ất Dậu44PhạmNhì Nghi–
2124 Giáp Thân45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2123 Quý Mùi46PhạmTứ Tấn Tài–
2122 Nhâm Ngọ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2121 Tân Tỵ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2120 Canh Thìn49–Nhất CátPhạm
2119 Kỷ Mão50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2118 Mậu Dần51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2117 Đinh Sửu52–Nhất Cát–
2116 Bính Tý53PhạmNhì NghiPhạm
2115 Ất Hợi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2114 Giáp Tuất55PhạmTứ Tấn Tài–
2113 Quý Dậu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2112 Nhâm Thân57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2111 Tân Mùi58–Nhất Cát–
2110 Canh Ngọ59–Nhì Nghi–
2109 Kỷ Tỵ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2108 Mậu Thìn61–Nhất CátPhạm
2107 Đinh Mão62PhạmNhì Nghi–
2106 Bính Dần63–Tam Địa Sát (xấu)–
2105 Ất Sửu64PhạmTứ Tấn Tài–
2104 Giáp Tý65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2103 Quý Hợi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2102 Nhâm Tuất67–Nhất Cát–
2101 Tân Dậu68–Nhì Nghi–
2100 Canh Thân69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2099 Kỷ Mùi70–Nhất Cát–
2098 Mậu Ngọ71PhạmNhì Nghi–
2097 Đinh Tỵ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2096 Bính Thìn73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2095 Ất Mão74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2094 Giáp Dần75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›