Xem tuổi · năm Kỷ Tỵ

Năm 2169 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2169 Kỷ Tỵ (từ Tết 28/1/2169), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2169

2150 Canh Tuất 2148 Mậu Thân 2145 Ất Tỵ 2136 Bính Thân 2130 Canh Dần 2121 Tân Tỵ 2118 Mậu Dần 2112 Nhâm Thân 2109 Kỷ Tỵ 2102 Nhâm Tuất 2100 Canh Thân

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2169?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2150 Canh Tuất20–Nhì Nghi–
2149 Kỷ Dậu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2148 Mậu Thân22–Tứ Tấn Tài–
2147 Đinh Mùi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2146 Bính Ngọ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2145 Ất Tỵ25–Nhất Cát–
2144 Giáp Thìn26PhạmNhì Nghi–
2143 Quý Mão27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2142 Nhâm Dần28PhạmTứ Tấn Tài–
2141 Tân Sửu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2140 Canh Tý30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2139 Kỷ Hợi31–Tứ Tấn TàiPhạm
2138 Mậu Tuất32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2137 Đinh Dậu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2136 Bính Thân34–Nhất Cát–
2135 Ất Mùi35PhạmNhì NghiPhạm
2134 Giáp Ngọ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2133 Quý Tỵ37PhạmTứ Tấn Tài–
2132 Nhâm Thìn38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2131 Tân Mão39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2130 Canh Dần40–Tứ Tấn Tài–
2129 Kỷ Sửu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2128 Mậu Tý42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2127 Đinh Hợi43–Nhất CátPhạm
2126 Bính Tuất44PhạmNhì Nghi–
2125 Ất Dậu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2124 Giáp Thân46PhạmTứ Tấn Tài–
2123 Quý Mùi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2122 Nhâm Ngọ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2121 Tân Tỵ49–Nhất Cát–
2120 Canh Thìn50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2119 Kỷ Mão51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2118 Mậu Dần52–Nhất Cát–
2117 Đinh Sửu53PhạmNhì Nghi–
2116 Bính Tý54–Tam Địa Sát (xấu)–
2115 Ất Hợi55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2114 Giáp Tuất56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2113 Quý Dậu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2112 Nhâm Thân58–Nhất Cát–
2111 Tân Mùi59–Nhì NghiPhạm
2110 Canh Ngọ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ61–Nhất Cát–
2108 Mậu Thìn62PhạmNhì Nghi–
2107 Đinh Mão63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2106 Bính Dần64PhạmTứ Tấn Tài–
2105 Ất Sửu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2104 Giáp Tý66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2103 Quý Hợi67–Nhất CátPhạm
2102 Nhâm Tuất68–Nhì Nghi–
2101 Tân Dậu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2100 Canh Thân70–Nhất Cát–
2099 Kỷ Mùi71PhạmNhì NghiPhạm
2098 Mậu Ngọ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2097 Đinh Tỵ73PhạmTứ Tấn Tài–
2096 Bính Thìn74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2095 Ất Mão75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›