Xem tuổi · năm Đinh Mão

Năm 2167 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2167 Đinh Mão (từ Tết 20/2/2167), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2167

2146 Bính Ngọ 2143 Quý Mão 2137 Đinh Dậu 2134 Giáp Ngọ 2125 Ất Dậu 2119 Kỷ Mão 2110 Canh Ngọ 2109 Kỷ Tỵ 2107 Đinh Mão 2101 Tân Dậu 2098 Mậu Ngọ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2167?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2148 Mậu Thân20–Nhì NghiPhạm
2147 Đinh Mùi21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2146 Bính Ngọ22–Tứ Tấn Tài–
2145 Ất Tỵ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2144 Giáp Thìn24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2143 Quý Mão25–Nhất Cát–
2142 Nhâm Dần26PhạmNhì Nghi–
2141 Tân Sửu27–Tam Địa Sát (xấu)–
2140 Canh Tý28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2139 Kỷ Hợi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2138 Mậu Tuất30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2137 Đinh Dậu31–Tứ Tấn Tài–
2136 Bính Thân32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2135 Ất Mùi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2134 Giáp Ngọ34–Nhất Cát–
2133 Quý Tỵ35PhạmNhì Nghi–
2132 Nhâm Thìn36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2131 Tân Mão37PhạmTứ Tấn Tài–
2130 Canh Dần38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2129 Kỷ Sửu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2128 Mậu Tý40–Tứ Tấn TàiPhạm
2127 Đinh Hợi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2126 Bính Tuất42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2125 Ất Dậu43–Nhất Cát–
2124 Giáp Thân44PhạmNhì NghiPhạm
2123 Quý Mùi45–Tam Địa Sát (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ46PhạmTứ Tấn Tài–
2121 Tân Tỵ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2120 Canh Thìn48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2119 Kỷ Mão49–Nhất Cát–
2118 Mậu Dần50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2117 Đinh Sửu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2116 Bính Tý52–Nhất CátPhạm
2115 Ất Hợi53PhạmNhì Nghi–
2114 Giáp Tuất54–Tam Địa Sát (xấu)–
2113 Quý Dậu55PhạmTứ Tấn Tài–
2112 Nhâm Thân56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2111 Tân Mùi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2110 Canh Ngọ58–Nhất Cát–
2109 Kỷ Tỵ59–Nhì Nghi–
2108 Mậu Thìn60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2107 Đinh Mão61–Nhất Cát–
2106 Bính Dần62PhạmNhì Nghi–
2105 Ất Sửu63–Tam Địa Sát (xấu)–
2104 Giáp Tý64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2103 Quý Hợi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2102 Nhâm Tuất66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2101 Tân Dậu67–Nhất Cát–
2100 Canh Thân68–Nhì NghiPhạm
2099 Kỷ Mùi69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2098 Mậu Ngọ70–Nhất Cát–
2097 Đinh Tỵ71PhạmNhì Nghi–
2096 Bính Thìn72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2095 Ất Mão73PhạmTứ Tấn Tài–
2094 Giáp Dần74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2093 Quý Sửu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›