Xem tuổi · năm Giáp Tý

Năm 2164 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2164 Giáp Tý (từ Tết 24/1/2164), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2164

2143 Quý Mão 2140 Canh Tý 2134 Giáp Ngọ 2131 Tân Mão 2122 Nhâm Ngọ 2116 Bính Tý 2107 Đinh Mão 2106 Bính Dần 2104 Giáp Tý 2098 Mậu Ngọ 2095 Ất Mão

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2164?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2145 Ất Tỵ20–Nhì NghiPhạm
2144 Giáp Thìn21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2143 Quý Mão22–Tứ Tấn Tài–
2142 Nhâm Dần23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2141 Tân Sửu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2140 Canh Tý25–Nhất Cát–
2139 Kỷ Hợi26PhạmNhì Nghi–
2138 Mậu Tuất27–Tam Địa Sát (xấu)–
2137 Đinh Dậu28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2136 Bính Thân29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2135 Ất Mùi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2134 Giáp Ngọ31–Tứ Tấn Tài–
2133 Quý Tỵ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2132 Nhâm Thìn33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2131 Tân Mão34–Nhất Cát–
2130 Canh Dần35PhạmNhì Nghi–
2129 Kỷ Sửu36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2128 Mậu Tý37PhạmTứ Tấn Tài–
2127 Đinh Hợi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2126 Bính Tuất39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2125 Ất Dậu40–Tứ Tấn TàiPhạm
2124 Giáp Thân41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2123 Quý Mùi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ43–Nhất Cát–
2121 Tân Tỵ44PhạmNhì NghiPhạm
2120 Canh Thìn45–Tam Địa Sát (xấu)–
2119 Kỷ Mão46PhạmTứ Tấn Tài–
2118 Mậu Dần47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2117 Đinh Sửu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2116 Bính Tý49–Nhất Cát–
2115 Ất Hợi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2114 Giáp Tuất51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2113 Quý Dậu52–Nhất CátPhạm
2112 Nhâm Thân53PhạmNhì Nghi–
2111 Tân Mùi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2110 Canh Ngọ55PhạmTứ Tấn Tài–
2109 Kỷ Tỵ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2108 Mậu Thìn57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2107 Đinh Mão58–Nhất Cát–
2106 Bính Dần59–Nhì Nghi–
2105 Ất Sửu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2104 Giáp Tý61–Nhất Cát–
2103 Quý Hợi62PhạmNhì Nghi–
2102 Nhâm Tuất63–Tam Địa Sát (xấu)–
2101 Tân Dậu64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2100 Canh Thân65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2099 Kỷ Mùi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2098 Mậu Ngọ67–Nhất Cát–
2097 Đinh Tỵ68–Nhì NghiPhạm
2096 Bính Thìn69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2095 Ất Mão70–Nhất Cát–
2094 Giáp Dần71PhạmNhì Nghi–
2093 Quý Sửu72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2092 Nhâm Tý73PhạmTứ Tấn Tài–
2091 Tân Hợi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2090 Canh Tuất75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›