Xem tuổi · năm Nhâm Tuất

Năm 2162 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2162 Nhâm Tuất (từ Tết 14/2/2162), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2162

2143 Quý Mão 2141 Tân Sửu 2132 Nhâm Thìn 2129 Kỷ Sửu 2123 Quý Mùi 2120 Canh Thìn 2111 Tân Mùi 2105 Ất Sửu 2104 Giáp Tý 2096 Bính Thìn 2095 Ất Mão 2093 Quý Sửu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2162?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2143 Quý Mão20–Nhì Nghi–
2142 Nhâm Dần21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2141 Tân Sửu22–Tứ Tấn Tài–
2140 Canh Tý23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2139 Kỷ Hợi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2138 Mậu Tuất25–Nhất CátPhạm
2137 Đinh Dậu26PhạmNhì Nghi–
2136 Bính Thân27–Tam Địa Sát (xấu)–
2135 Ất Mùi28PhạmTứ Tấn Tài–
2134 Giáp Ngọ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2133 Quý Tỵ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2132 Nhâm Thìn31–Tứ Tấn Tài–
2131 Tân Mão32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2130 Canh Dần33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2129 Kỷ Sửu34–Nhất Cát–
2128 Mậu Tý35PhạmNhì Nghi–
2127 Đinh Hợi36–Tam Địa Sát (xấu)–
2126 Bính Tuất37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2125 Ất Dậu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2124 Giáp Thân39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2123 Quý Mùi40–Tứ Tấn Tài–
2122 Nhâm Ngọ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2121 Tân Tỵ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2120 Canh Thìn43–Nhất Cát–
2119 Kỷ Mão44PhạmNhì Nghi–
2118 Mậu Dần45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2117 Đinh Sửu46PhạmTứ Tấn Tài–
2116 Bính Tý47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2115 Ất Hợi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2114 Giáp Tuất49–Nhất CátPhạm
2113 Quý Dậu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2112 Nhâm Thân51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2111 Tân Mùi52–Nhất Cát–
2110 Canh Ngọ53PhạmNhì NghiPhạm
2109 Kỷ Tỵ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2108 Mậu Thìn55PhạmTứ Tấn Tài–
2107 Đinh Mão56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2106 Bính Dần57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2105 Ất Sửu58–Nhất Cát–
2104 Giáp Tý59–Nhì Nghi–
2103 Quý Hợi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2102 Nhâm Tuất61–Nhất CátPhạm
2101 Tân Dậu62PhạmNhì Nghi–
2100 Canh Thân63–Tam Địa Sát (xấu)–
2099 Kỷ Mùi64PhạmTứ Tấn Tài–
2098 Mậu Ngọ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2097 Đinh Tỵ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2096 Bính Thìn67–Nhất Cát–
2095 Ất Mão68–Nhì Nghi–
2094 Giáp Dần69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2093 Quý Sửu70–Nhất Cát–
2092 Nhâm Tý71PhạmNhì Nghi–
2091 Tân Hợi72–Tam Địa Sát (xấu)–
2090 Canh Tuất73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2089 Kỷ Dậu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2088 Mậu Thân75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›