Xem tuổi · năm Tân Dậu

Năm 2161 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2161 Tân Dậu (từ Tết 26/1/2161), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2161

2140 Canh Tý 2137 Đinh Dậu 2131 Tân Mão 2128 Mậu Tý 2119 Kỷ Mão 2113 Quý Dậu 2104 Giáp Tý 2103 Quý Hợi 2101 Tân Dậu 2095 Ất Mão 2092 Nhâm Tý

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2161?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2142 Nhâm Dần20–Nhì NghiPhạm
2141 Tân Sửu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2140 Canh Tý22–Tứ Tấn Tài–
2139 Kỷ Hợi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2138 Mậu Tuất24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2137 Đinh Dậu25–Nhất Cát–
2136 Bính Thân26PhạmNhì Nghi–
2135 Ất Mùi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2134 Giáp Ngọ28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2133 Quý Tỵ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2132 Nhâm Thìn30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2131 Tân Mão31–Tứ Tấn Tài–
2130 Canh Dần32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2129 Kỷ Sửu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2128 Mậu Tý34–Nhất Cát–
2127 Đinh Hợi35PhạmNhì Nghi–
2126 Bính Tuất36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2125 Ất Dậu37PhạmTứ Tấn Tài–
2124 Giáp Thân38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2123 Quý Mùi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ40–Tứ Tấn TàiPhạm
2121 Tân Tỵ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2120 Canh Thìn42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2119 Kỷ Mão43–Nhất Cát–
2118 Mậu Dần44PhạmNhì NghiPhạm
2117 Đinh Sửu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2116 Bính Tý46PhạmTứ Tấn Tài–
2115 Ất Hợi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2114 Giáp Tuất48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2113 Quý Dậu49–Nhất Cát–
2112 Nhâm Thân50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2111 Tân Mùi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2110 Canh Ngọ52–Nhất CátPhạm
2109 Kỷ Tỵ53PhạmNhì Nghi–
2108 Mậu Thìn54–Tam Địa Sát (xấu)–
2107 Đinh Mão55PhạmTứ Tấn Tài–
2106 Bính Dần56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2105 Ất Sửu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2104 Giáp Tý58–Nhất Cát–
2103 Quý Hợi59–Nhì Nghi–
2102 Nhâm Tuất60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2101 Tân Dậu61–Nhất Cát–
2100 Canh Thân62PhạmNhì Nghi–
2099 Kỷ Mùi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2098 Mậu Ngọ64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2097 Đinh Tỵ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2096 Bính Thìn66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2095 Ất Mão67–Nhất Cát–
2094 Giáp Dần68–Nhì NghiPhạm
2093 Quý Sửu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2092 Nhâm Tý70–Nhất Cát–
2091 Tân Hợi71PhạmNhì Nghi–
2090 Canh Tuất72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2089 Kỷ Dậu73PhạmTứ Tấn Tài–
2088 Mậu Thân74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2087 Đinh Mùi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›