Xem tuổi · năm Kỷ Mùi

Năm 2159 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2159 Kỷ Mùi (từ Tết 18/2/2159), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2159

2140 Canh Tý 2138 Mậu Tuất 2129 Kỷ Sửu 2126 Bính Tuất 2120 Canh Thìn 2117 Đinh Sửu 2108 Mậu Thìn 2102 Nhâm Tuất 2101 Tân Dậu 2093 Quý Sửu 2092 Nhâm Tý 2090 Canh Tuất

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2159?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2140 Canh Tý20–Nhì Nghi–
2139 Kỷ Hợi21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2138 Mậu Tuất22–Tứ Tấn Tài–
2137 Đinh Dậu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2136 Bính Thân24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2135 Ất Mùi25–Nhất CátPhạm
2134 Giáp Ngọ26PhạmNhì Nghi–
2133 Quý Tỵ27–Tam Địa Sát (xấu)–
2132 Nhâm Thìn28PhạmTứ Tấn Tài–
2131 Tân Mão29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2130 Canh Dần30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2129 Kỷ Sửu31–Tứ Tấn Tài–
2128 Mậu Tý32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2127 Đinh Hợi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2126 Bính Tuất34–Nhất Cát–
2125 Ất Dậu35PhạmNhì Nghi–
2124 Giáp Thân36–Tam Địa Sát (xấu)–
2123 Quý Mùi37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2122 Nhâm Ngọ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2121 Tân Tỵ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2120 Canh Thìn40–Tứ Tấn Tài–
2119 Kỷ Mão41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2118 Mậu Dần42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2117 Đinh Sửu43–Nhất Cát–
2116 Bính Tý44PhạmNhì Nghi–
2115 Ất Hợi45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2114 Giáp Tuất46PhạmTứ Tấn Tài–
2113 Quý Dậu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2112 Nhâm Thân48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2111 Tân Mùi49–Nhất CátPhạm
2110 Canh Ngọ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2108 Mậu Thìn52–Nhất Cát–
2107 Đinh Mão53PhạmNhì NghiPhạm
2106 Bính Dần54–Tam Địa Sát (xấu)–
2105 Ất Sửu55PhạmTứ Tấn Tài–
2104 Giáp Tý56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2103 Quý Hợi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2102 Nhâm Tuất58–Nhất Cát–
2101 Tân Dậu59–Nhì Nghi–
2100 Canh Thân60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2099 Kỷ Mùi61–Nhất CátPhạm
2098 Mậu Ngọ62PhạmNhì Nghi–
2097 Đinh Tỵ63–Tam Địa Sát (xấu)–
2096 Bính Thìn64PhạmTứ Tấn Tài–
2095 Ất Mão65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2094 Giáp Dần66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2093 Quý Sửu67–Nhất Cát–
2092 Nhâm Tý68–Nhì Nghi–
2091 Tân Hợi69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2090 Canh Tuất70–Nhất Cát–
2089 Kỷ Dậu71PhạmNhì Nghi–
2088 Mậu Thân72–Tam Địa Sát (xấu)–
2087 Đinh Mùi73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2086 Bính Ngọ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2085 Ất Tỵ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›