Xem tuổi · năm Đinh Tỵ

Năm 2157 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2157 Đinh Tỵ (từ Tết 10/2/2157), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2157

2138 Mậu Tuất 2136 Bính Thân 2133 Quý Tỵ 2124 Giáp Thân 2118 Mậu Dần 2109 Kỷ Tỵ 2106 Bính Dần 2100 Canh Thân 2097 Đinh Tỵ 2090 Canh Tuất 2088 Mậu Thân

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2157?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2138 Mậu Tuất20–Nhì Nghi–
2137 Đinh Dậu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2136 Bính Thân22–Tứ Tấn Tài–
2135 Ất Mùi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2134 Giáp Ngọ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2133 Quý Tỵ25–Nhất Cát–
2132 Nhâm Thìn26PhạmNhì Nghi–
2131 Tân Mão27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2130 Canh Dần28PhạmTứ Tấn Tài–
2129 Kỷ Sửu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2128 Mậu Tý30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2127 Đinh Hợi31–Tứ Tấn TàiPhạm
2126 Bính Tuất32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2125 Ất Dậu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2124 Giáp Thân34–Nhất Cát–
2123 Quý Mùi35PhạmNhì NghiPhạm
2122 Nhâm Ngọ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2121 Tân Tỵ37PhạmTứ Tấn Tài–
2120 Canh Thìn38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2119 Kỷ Mão39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2118 Mậu Dần40–Tứ Tấn Tài–
2117 Đinh Sửu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2116 Bính Tý42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2115 Ất Hợi43–Nhất CátPhạm
2114 Giáp Tuất44PhạmNhì Nghi–
2113 Quý Dậu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2112 Nhâm Thân46PhạmTứ Tấn Tài–
2111 Tân Mùi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2110 Canh Ngọ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ49–Nhất Cát–
2108 Mậu Thìn50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2107 Đinh Mão51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2106 Bính Dần52–Nhất Cát–
2105 Ất Sửu53PhạmNhì Nghi–
2104 Giáp Tý54–Tam Địa Sát (xấu)–
2103 Quý Hợi55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2102 Nhâm Tuất56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2101 Tân Dậu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2100 Canh Thân58–Nhất Cát–
2099 Kỷ Mùi59–Nhì NghiPhạm
2098 Mậu Ngọ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2097 Đinh Tỵ61–Nhất Cát–
2096 Bính Thìn62PhạmNhì Nghi–
2095 Ất Mão63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2094 Giáp Dần64PhạmTứ Tấn Tài–
2093 Quý Sửu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2092 Nhâm Tý66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2091 Tân Hợi67–Nhất CátPhạm
2090 Canh Tuất68–Nhì Nghi–
2089 Kỷ Dậu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2088 Mậu Thân70–Nhất Cát–
2087 Đinh Mùi71PhạmNhì NghiPhạm
2086 Bính Ngọ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2085 Ất Tỵ73PhạmTứ Tấn Tài–
2084 Giáp Thìn74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2083 Quý Mão75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›