Xem tuổi · năm Bính Thìn

Năm 2156 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2156 Bính Thìn (từ Tết 23/1/2156), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2156

2137 Đinh Dậu 2135 Ất Mùi 2126 Bính Tuất 2123 Quý Mùi 2117 Đinh Sửu 2114 Giáp Tuất 2105 Ất Sửu 2099 Kỷ Mùi 2098 Mậu Ngọ 2090 Canh Tuất 2089 Kỷ Dậu 2087 Đinh Mùi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2156?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2137 Đinh Dậu20–Nhì Nghi–
2136 Bính Thân21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2135 Ất Mùi22–Tứ Tấn Tài–
2134 Giáp Ngọ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2133 Quý Tỵ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2132 Nhâm Thìn25–Nhất CátPhạm
2131 Tân Mão26PhạmNhì Nghi–
2130 Canh Dần27–Tam Địa Sát (xấu)–
2129 Kỷ Sửu28PhạmTứ Tấn Tài–
2128 Mậu Tý29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2127 Đinh Hợi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2126 Bính Tuất31–Tứ Tấn Tài–
2125 Ất Dậu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2124 Giáp Thân33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2123 Quý Mùi34–Nhất Cát–
2122 Nhâm Ngọ35PhạmNhì Nghi–
2121 Tân Tỵ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2120 Canh Thìn37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2119 Kỷ Mão38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2118 Mậu Dần39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2117 Đinh Sửu40–Tứ Tấn Tài–
2116 Bính Tý41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2115 Ất Hợi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2114 Giáp Tuất43–Nhất Cát–
2113 Quý Dậu44PhạmNhì Nghi–
2112 Nhâm Thân45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2111 Tân Mùi46PhạmTứ Tấn Tài–
2110 Canh Ngọ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2108 Mậu Thìn49–Nhất CátPhạm
2107 Đinh Mão50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2106 Bính Dần51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2105 Ất Sửu52–Nhất Cát–
2104 Giáp Tý53PhạmNhì NghiPhạm
2103 Quý Hợi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2102 Nhâm Tuất55PhạmTứ Tấn Tài–
2101 Tân Dậu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2100 Canh Thân57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2099 Kỷ Mùi58–Nhất Cát–
2098 Mậu Ngọ59–Nhì Nghi–
2097 Đinh Tỵ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2096 Bính Thìn61–Nhất CátPhạm
2095 Ất Mão62PhạmNhì Nghi–
2094 Giáp Dần63–Tam Địa Sát (xấu)–
2093 Quý Sửu64PhạmTứ Tấn Tài–
2092 Nhâm Tý65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2091 Tân Hợi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2090 Canh Tuất67–Nhất Cát–
2089 Kỷ Dậu68–Nhì Nghi–
2088 Mậu Thân69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2087 Đinh Mùi70–Nhất Cát–
2086 Bính Ngọ71PhạmNhì Nghi–
2085 Ất Tỵ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2084 Giáp Thìn73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2083 Quý Mão74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2082 Nhâm Dần75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›