Xem tuổi · năm Giáp Dần

Năm 2154 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2154 Giáp Dần (từ Tết 12/2/2154), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2154

2135 Ất Mùi 2133 Quý Tỵ 2130 Canh Dần 2121 Tân Tỵ 2115 Ất Hợi 2106 Bính Dần 2103 Quý Hợi 2097 Đinh Tỵ 2094 Giáp Dần 2087 Đinh Mùi 2085 Ất Tỵ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2154?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2135 Ất Mùi20–Nhì Nghi–
2134 Giáp Ngọ21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2133 Quý Tỵ22–Tứ Tấn Tài–
2132 Nhâm Thìn23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2131 Tân Mão24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2130 Canh Dần25–Nhất Cát–
2129 Kỷ Sửu26PhạmNhì Nghi–
2128 Mậu Tý27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2127 Đinh Hợi28PhạmTứ Tấn Tài–
2126 Bính Tuất29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2125 Ất Dậu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2124 Giáp Thân31–Tứ Tấn TàiPhạm
2123 Quý Mùi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2121 Tân Tỵ34–Nhất Cát–
2120 Canh Thìn35PhạmNhì NghiPhạm
2119 Kỷ Mão36–Tam Địa Sát (xấu)–
2118 Mậu Dần37PhạmTứ Tấn Tài–
2117 Đinh Sửu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2116 Bính Tý39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2115 Ất Hợi40–Tứ Tấn Tài–
2114 Giáp Tuất41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2113 Quý Dậu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2112 Nhâm Thân43–Nhất CátPhạm
2111 Tân Mùi44PhạmNhì Nghi–
2110 Canh Ngọ45–Tam Địa Sát (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ46PhạmTứ Tấn Tài–
2108 Mậu Thìn47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2107 Đinh Mão48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2106 Bính Dần49–Nhất Cát–
2105 Ất Sửu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2104 Giáp Tý51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2103 Quý Hợi52–Nhất Cát–
2102 Nhâm Tuất53PhạmNhì Nghi–
2101 Tân Dậu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2100 Canh Thân55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2099 Kỷ Mùi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2098 Mậu Ngọ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2097 Đinh Tỵ58–Nhất Cát–
2096 Bính Thìn59–Nhì NghiPhạm
2095 Ất Mão60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2094 Giáp Dần61–Nhất Cát–
2093 Quý Sửu62PhạmNhì Nghi–
2092 Nhâm Tý63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2091 Tân Hợi64PhạmTứ Tấn Tài–
2090 Canh Tuất65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2089 Kỷ Dậu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2088 Mậu Thân67–Nhất CátPhạm
2087 Đinh Mùi68–Nhì Nghi–
2086 Bính Ngọ69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2085 Ất Tỵ70–Nhất Cát–
2084 Giáp Thìn71PhạmNhì NghiPhạm
2083 Quý Mão72–Tam Địa Sát (xấu)–
2082 Nhâm Dần73PhạmTứ Tấn Tài–
2081 Tân Sửu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2080 Canh Tý75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›