Xem tuổi · năm Ất Mão

Năm 2155 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2155 Ất Mão (từ Tết 2/2/2155), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2155

2134 Giáp Ngọ 2131 Tân Mão 2125 Ất Dậu 2122 Nhâm Ngọ 2113 Quý Dậu 2107 Đinh Mão 2098 Mậu Ngọ 2097 Đinh Tỵ 2095 Ất Mão 2089 Kỷ Dậu 2086 Bính Ngọ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2155?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2136 Bính Thân20–Nhì NghiPhạm
2135 Ất Mùi21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2134 Giáp Ngọ22–Tứ Tấn Tài–
2133 Quý Tỵ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2132 Nhâm Thìn24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2131 Tân Mão25–Nhất Cát–
2130 Canh Dần26PhạmNhì Nghi–
2129 Kỷ Sửu27–Tam Địa Sát (xấu)–
2128 Mậu Tý28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2127 Đinh Hợi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2126 Bính Tuất30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2125 Ất Dậu31–Tứ Tấn Tài–
2124 Giáp Thân32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2123 Quý Mùi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ34–Nhất Cát–
2121 Tân Tỵ35PhạmNhì Nghi–
2120 Canh Thìn36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2119 Kỷ Mão37PhạmTứ Tấn Tài–
2118 Mậu Dần38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2117 Đinh Sửu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2116 Bính Tý40–Tứ Tấn TàiPhạm
2115 Ất Hợi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2114 Giáp Tuất42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2113 Quý Dậu43–Nhất Cát–
2112 Nhâm Thân44PhạmNhì NghiPhạm
2111 Tân Mùi45–Tam Địa Sát (xấu)–
2110 Canh Ngọ46PhạmTứ Tấn Tài–
2109 Kỷ Tỵ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2108 Mậu Thìn48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2107 Đinh Mão49–Nhất Cát–
2106 Bính Dần50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2105 Ất Sửu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2104 Giáp Tý52–Nhất CátPhạm
2103 Quý Hợi53PhạmNhì Nghi–
2102 Nhâm Tuất54–Tam Địa Sát (xấu)–
2101 Tân Dậu55PhạmTứ Tấn Tài–
2100 Canh Thân56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2099 Kỷ Mùi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2098 Mậu Ngọ58–Nhất Cát–
2097 Đinh Tỵ59–Nhì Nghi–
2096 Bính Thìn60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2095 Ất Mão61–Nhất Cát–
2094 Giáp Dần62PhạmNhì Nghi–
2093 Quý Sửu63–Tam Địa Sát (xấu)–
2092 Nhâm Tý64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2091 Tân Hợi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2090 Canh Tuất66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2089 Kỷ Dậu67–Nhất Cát–
2088 Mậu Thân68–Nhì NghiPhạm
2087 Đinh Mùi69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2086 Bính Ngọ70–Nhất Cát–
2085 Ất Tỵ71PhạmNhì Nghi–
2084 Giáp Thìn72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2083 Quý Mão73PhạmTứ Tấn Tài–
2082 Nhâm Dần74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2081 Tân Sửu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›