Xem tuổi · năm Quý Sửu

Năm 2153 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2153 Quý Sửu (từ Tết 24/1/2153), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2153

2134 Giáp Ngọ 2132 Nhâm Thìn 2123 Quý Mùi 2120 Canh Thìn 2114 Giáp Tuất 2111 Tân Mùi 2102 Nhâm Tuất 2096 Bính Thìn 2095 Ất Mão 2087 Đinh Mùi 2086 Bính Ngọ 2084 Giáp Thìn

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2153?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2134 Giáp Ngọ20–Nhì Nghi–
2133 Quý Tỵ21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2132 Nhâm Thìn22–Tứ Tấn Tài–
2131 Tân Mão23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2130 Canh Dần24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2129 Kỷ Sửu25–Nhất CátPhạm
2128 Mậu Tý26PhạmNhì Nghi–
2127 Đinh Hợi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2126 Bính Tuất28PhạmTứ Tấn Tài–
2125 Ất Dậu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2124 Giáp Thân30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2123 Quý Mùi31–Tứ Tấn Tài–
2122 Nhâm Ngọ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2121 Tân Tỵ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2120 Canh Thìn34–Nhất Cát–
2119 Kỷ Mão35PhạmNhì Nghi–
2118 Mậu Dần36–Tam Địa Sát (xấu)–
2117 Đinh Sửu37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2116 Bính Tý38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2115 Ất Hợi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2114 Giáp Tuất40–Tứ Tấn Tài–
2113 Quý Dậu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2112 Nhâm Thân42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2111 Tân Mùi43–Nhất Cát–
2110 Canh Ngọ44PhạmNhì Nghi–
2109 Kỷ Tỵ45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2108 Mậu Thìn46PhạmTứ Tấn Tài–
2107 Đinh Mão47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2106 Bính Dần48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2105 Ất Sửu49–Nhất CátPhạm
2104 Giáp Tý50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2103 Quý Hợi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2102 Nhâm Tuất52–Nhất Cát–
2101 Tân Dậu53PhạmNhì NghiPhạm
2100 Canh Thân54–Tam Địa Sát (xấu)–
2099 Kỷ Mùi55PhạmTứ Tấn Tài–
2098 Mậu Ngọ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2097 Đinh Tỵ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2096 Bính Thìn58–Nhất Cát–
2095 Ất Mão59–Nhì Nghi–
2094 Giáp Dần60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2093 Quý Sửu61–Nhất CátPhạm
2092 Nhâm Tý62PhạmNhì Nghi–
2091 Tân Hợi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2090 Canh Tuất64PhạmTứ Tấn Tài–
2089 Kỷ Dậu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2088 Mậu Thân66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2087 Đinh Mùi67–Nhất Cát–
2086 Bính Ngọ68–Nhì Nghi–
2085 Ất Tỵ69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2084 Giáp Thìn70–Nhất Cát–
2083 Quý Mão71PhạmNhì Nghi–
2082 Nhâm Dần72–Tam Địa Sát (xấu)–
2081 Tân Sửu73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2080 Canh Tý74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2079 Kỷ Hợi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›