Xem tuổi · năm Tân Hợi

Năm 2151 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2151 Tân Hợi (từ Tết 16/2/2151), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2151

2132 Nhâm Thìn 2130 Canh Dần 2127 Đinh Hợi 2118 Mậu Dần 2112 Nhâm Thân 2103 Quý Hợi 2100 Canh Thân 2094 Giáp Dần 2091 Tân Hợi 2084 Giáp Thìn 2082 Nhâm Dần

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2151?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2132 Nhâm Thìn20–Nhì Nghi–
2131 Tân Mão21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2130 Canh Dần22–Tứ Tấn Tài–
2129 Kỷ Sửu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2128 Mậu Tý24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2127 Đinh Hợi25–Nhất Cát–
2126 Bính Tuất26PhạmNhì Nghi–
2125 Ất Dậu27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2124 Giáp Thân28PhạmTứ Tấn Tài–
2123 Quý Mùi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2121 Tân Tỵ31–Tứ Tấn TàiPhạm
2120 Canh Thìn32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2119 Kỷ Mão33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2118 Mậu Dần34–Nhất Cát–
2117 Đinh Sửu35PhạmNhì NghiPhạm
2116 Bính Tý36–Tam Địa Sát (xấu)–
2115 Ất Hợi37PhạmTứ Tấn Tài–
2114 Giáp Tuất38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2113 Quý Dậu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2112 Nhâm Thân40–Tứ Tấn Tài–
2111 Tân Mùi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2110 Canh Ngọ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ43–Nhất CátPhạm
2108 Mậu Thìn44PhạmNhì Nghi–
2107 Đinh Mão45–Tam Địa Sát (xấu)–
2106 Bính Dần46PhạmTứ Tấn Tài–
2105 Ất Sửu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2104 Giáp Tý48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2103 Quý Hợi49–Nhất Cát–
2102 Nhâm Tuất50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2101 Tân Dậu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2100 Canh Thân52–Nhất Cát–
2099 Kỷ Mùi53PhạmNhì Nghi–
2098 Mậu Ngọ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2097 Đinh Tỵ55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2096 Bính Thìn56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2095 Ất Mão57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2094 Giáp Dần58–Nhất Cát–
2093 Quý Sửu59–Nhì NghiPhạm
2092 Nhâm Tý60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2091 Tân Hợi61–Nhất Cát–
2090 Canh Tuất62PhạmNhì Nghi–
2089 Kỷ Dậu63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2088 Mậu Thân64PhạmTứ Tấn Tài–
2087 Đinh Mùi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2086 Bính Ngọ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2085 Ất Tỵ67–Nhất CátPhạm
2084 Giáp Thìn68–Nhì Nghi–
2083 Quý Mão69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2082 Nhâm Dần70–Nhất Cát–
2081 Tân Sửu71PhạmNhì NghiPhạm
2080 Canh Tý72–Tam Địa Sát (xấu)–
2079 Kỷ Hợi73PhạmTứ Tấn Tài–
2078 Mậu Tuất74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2077 Đinh Dậu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›