Xem tuổi · năm Canh Tuất

Năm 2150 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2150 Canh Tuất (từ Tết 29/1/2150), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2150

2131 Tân Mão 2129 Kỷ Sửu 2120 Canh Thìn 2117 Đinh Sửu 2111 Tân Mùi 2108 Mậu Thìn 2099 Kỷ Mùi 2093 Quý Sửu 2092 Nhâm Tý 2084 Giáp Thìn 2083 Quý Mão 2081 Tân Sửu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2150?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2131 Tân Mão20–Nhì Nghi–
2130 Canh Dần21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2129 Kỷ Sửu22–Tứ Tấn Tài–
2128 Mậu Tý23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2127 Đinh Hợi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2126 Bính Tuất25–Nhất CátPhạm
2125 Ất Dậu26PhạmNhì Nghi–
2124 Giáp Thân27–Tam Địa Sát (xấu)–
2123 Quý Mùi28PhạmTứ Tấn Tài–
2122 Nhâm Ngọ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2121 Tân Tỵ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2120 Canh Thìn31–Tứ Tấn Tài–
2119 Kỷ Mão32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2118 Mậu Dần33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2117 Đinh Sửu34–Nhất Cát–
2116 Bính Tý35PhạmNhì Nghi–
2115 Ất Hợi36–Tam Địa Sát (xấu)–
2114 Giáp Tuất37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2113 Quý Dậu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2112 Nhâm Thân39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2111 Tân Mùi40–Tứ Tấn Tài–
2110 Canh Ngọ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2109 Kỷ Tỵ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2108 Mậu Thìn43–Nhất Cát–
2107 Đinh Mão44PhạmNhì Nghi–
2106 Bính Dần45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2105 Ất Sửu46PhạmTứ Tấn Tài–
2104 Giáp Tý47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2103 Quý Hợi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2102 Nhâm Tuất49–Nhất CátPhạm
2101 Tân Dậu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2100 Canh Thân51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2099 Kỷ Mùi52–Nhất Cát–
2098 Mậu Ngọ53PhạmNhì NghiPhạm
2097 Đinh Tỵ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2096 Bính Thìn55PhạmTứ Tấn Tài–
2095 Ất Mão56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2094 Giáp Dần57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2093 Quý Sửu58–Nhất Cát–
2092 Nhâm Tý59–Nhì Nghi–
2091 Tân Hợi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2090 Canh Tuất61–Nhất CátPhạm
2089 Kỷ Dậu62PhạmNhì Nghi–
2088 Mậu Thân63–Tam Địa Sát (xấu)–
2087 Đinh Mùi64PhạmTứ Tấn Tài–
2086 Bính Ngọ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2085 Ất Tỵ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2084 Giáp Thìn67–Nhất Cát–
2083 Quý Mão68–Nhì Nghi–
2082 Nhâm Dần69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2081 Tân Sửu70–Nhất Cát–
2080 Canh Tý71PhạmNhì Nghi–
2079 Kỷ Hợi72–Tam Địa Sát (xấu)–
2078 Mậu Tuất73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2077 Đinh Dậu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2076 Bính Thân75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›