Xem tuổi · năm Mậu Thân

Năm 2148 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2148 Mậu Thân (từ Tết 21/1/2148), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2148

2129 Kỷ Sửu 2127 Đinh Hợi 2124 Giáp Thân 2115 Ất Hợi 2109 Kỷ Tỵ 2100 Canh Thân 2097 Đinh Tỵ 2091 Tân Hợi 2088 Mậu Thân 2081 Tân Sửu 2079 Kỷ Hợi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2148?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2129 Kỷ Sửu20–Nhì Nghi–
2128 Mậu Tý21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2127 Đinh Hợi22–Tứ Tấn Tài–
2126 Bính Tuất23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2125 Ất Dậu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2124 Giáp Thân25–Nhất Cát–
2123 Quý Mùi26PhạmNhì Nghi–
2122 Nhâm Ngọ27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2121 Tân Tỵ28PhạmTứ Tấn Tài–
2120 Canh Thìn29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2119 Kỷ Mão30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2118 Mậu Dần31–Tứ Tấn TàiPhạm
2117 Đinh Sửu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2116 Bính Tý33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2115 Ất Hợi34–Nhất Cát–
2114 Giáp Tuất35PhạmNhì NghiPhạm
2113 Quý Dậu36–Tam Địa Sát (xấu)–
2112 Nhâm Thân37PhạmTứ Tấn Tài–
2111 Tân Mùi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2110 Canh Ngọ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2109 Kỷ Tỵ40–Tứ Tấn Tài–
2108 Mậu Thìn41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2107 Đinh Mão42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2106 Bính Dần43–Nhất CátPhạm
2105 Ất Sửu44PhạmNhì Nghi–
2104 Giáp Tý45–Tam Địa Sát (xấu)–
2103 Quý Hợi46PhạmTứ Tấn Tài–
2102 Nhâm Tuất47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2101 Tân Dậu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2100 Canh Thân49–Nhất Cát–
2099 Kỷ Mùi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2098 Mậu Ngọ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2097 Đinh Tỵ52–Nhất Cát–
2096 Bính Thìn53PhạmNhì Nghi–
2095 Ất Mão54–Tam Địa Sát (xấu)–
2094 Giáp Dần55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2093 Quý Sửu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2092 Nhâm Tý57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2091 Tân Hợi58–Nhất Cát–
2090 Canh Tuất59–Nhì NghiPhạm
2089 Kỷ Dậu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2088 Mậu Thân61–Nhất Cát–
2087 Đinh Mùi62PhạmNhì Nghi–
2086 Bính Ngọ63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2085 Ất Tỵ64PhạmTứ Tấn Tài–
2084 Giáp Thìn65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2083 Quý Mão66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2082 Nhâm Dần67–Nhất CátPhạm
2081 Tân Sửu68–Nhì Nghi–
2080 Canh Tý69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2079 Kỷ Hợi70–Nhất Cát–
2078 Mậu Tuất71PhạmNhì NghiPhạm
2077 Đinh Dậu72–Tam Địa Sát (xấu)–
2076 Bính Thân73PhạmTứ Tấn Tài–
2075 Ất Mùi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2074 Giáp Ngọ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›