Xem tuổi · năm Đinh Mùi

Năm 2147 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2147 Đinh Mùi (từ Tết 1/2/2147), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2147

2128 Mậu Tý 2126 Bính Tuất 2117 Đinh Sửu 2114 Giáp Tuất 2108 Mậu Thìn 2105 Ất Sửu 2096 Bính Thìn 2090 Canh Tuất 2089 Kỷ Dậu 2081 Tân Sửu 2080 Canh Tý 2078 Mậu Tuất

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2147?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2128 Mậu Tý20–Nhì Nghi–
2127 Đinh Hợi21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2126 Bính Tuất22–Tứ Tấn Tài–
2125 Ất Dậu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2124 Giáp Thân24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2123 Quý Mùi25–Nhất CátPhạm
2122 Nhâm Ngọ26PhạmNhì Nghi–
2121 Tân Tỵ27–Tam Địa Sát (xấu)–
2120 Canh Thìn28PhạmTứ Tấn Tài–
2119 Kỷ Mão29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2118 Mậu Dần30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2117 Đinh Sửu31–Tứ Tấn Tài–
2116 Bính Tý32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2115 Ất Hợi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2114 Giáp Tuất34–Nhất Cát–
2113 Quý Dậu35PhạmNhì Nghi–
2112 Nhâm Thân36–Tam Địa Sát (xấu)–
2111 Tân Mùi37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2110 Canh Ngọ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2108 Mậu Thìn40–Tứ Tấn Tài–
2107 Đinh Mão41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2106 Bính Dần42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2105 Ất Sửu43–Nhất Cát–
2104 Giáp Tý44PhạmNhì Nghi–
2103 Quý Hợi45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2102 Nhâm Tuất46PhạmTứ Tấn Tài–
2101 Tân Dậu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2100 Canh Thân48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2099 Kỷ Mùi49–Nhất CátPhạm
2098 Mậu Ngọ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2097 Đinh Tỵ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2096 Bính Thìn52–Nhất Cát–
2095 Ất Mão53PhạmNhì NghiPhạm
2094 Giáp Dần54–Tam Địa Sát (xấu)–
2093 Quý Sửu55PhạmTứ Tấn Tài–
2092 Nhâm Tý56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2091 Tân Hợi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2090 Canh Tuất58–Nhất Cát–
2089 Kỷ Dậu59–Nhì Nghi–
2088 Mậu Thân60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2087 Đinh Mùi61–Nhất CátPhạm
2086 Bính Ngọ62PhạmNhì Nghi–
2085 Ất Tỵ63–Tam Địa Sát (xấu)–
2084 Giáp Thìn64PhạmTứ Tấn Tài–
2083 Quý Mão65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2082 Nhâm Dần66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2081 Tân Sửu67–Nhất Cát–
2080 Canh Tý68–Nhì Nghi–
2079 Kỷ Hợi69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2078 Mậu Tuất70–Nhất Cát–
2077 Đinh Dậu71PhạmNhì Nghi–
2076 Bính Thân72–Tam Địa Sát (xấu)–
2075 Ất Mùi73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2074 Giáp Ngọ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2073 Quý Tỵ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›